overstates importance
đánh giá quá cao tầm quan trọng
overstates benefits
đánh giá quá cao lợi ích
overstates impact
đánh giá quá cao tác động
overstates risks
đánh giá quá cao rủi ro
overstates influence
đánh giá quá cao ảnh hưởng
overstates facts
đánh giá quá cao sự thật
overstates role
đánh giá quá cao vai trò
overstates success
đánh giá quá cao thành công
overstates value
đánh giá quá cao giá trị
overstates problem
đánh giá quá cao vấn đề
the report overstates the benefits of the new policy.
báo cáo phóng đại những lợi ích của chính sách mới.
he often overstates his achievements during interviews.
anh ấy thường phóng đại những thành tựu của mình trong các cuộc phỏng vấn.
the advertisement overstates the effectiveness of the product.
quảng cáo phóng đại hiệu quả của sản phẩm.
critics argue that the movie overstates the historical events.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim phóng đại các sự kiện lịch sử.
she tends to overstate the challenges we face.
cô ấy có xu hướng phóng đại những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.
the analysis overstates the risks involved in the project.
phân tích phóng đại những rủi ro liên quan đến dự án.
many believe he overstates his influence in the industry.
nhiều người tin rằng anh ấy phóng đại ảnh hưởng của mình trong ngành.
it is common for salespeople to overstate product features.
thường thấy người bán hàng phóng đại các tính năng sản phẩm.
the study overstates the correlation between the two variables.
nghiên cứu phóng đại mối tương quan giữa hai biến.
he often overstates the urgency of the situation.
anh ấy thường phóng đại mức độ khẩn cấp của tình hình.
overstates importance
đánh giá quá cao tầm quan trọng
overstates benefits
đánh giá quá cao lợi ích
overstates impact
đánh giá quá cao tác động
overstates risks
đánh giá quá cao rủi ro
overstates influence
đánh giá quá cao ảnh hưởng
overstates facts
đánh giá quá cao sự thật
overstates role
đánh giá quá cao vai trò
overstates success
đánh giá quá cao thành công
overstates value
đánh giá quá cao giá trị
overstates problem
đánh giá quá cao vấn đề
the report overstates the benefits of the new policy.
báo cáo phóng đại những lợi ích của chính sách mới.
he often overstates his achievements during interviews.
anh ấy thường phóng đại những thành tựu của mình trong các cuộc phỏng vấn.
the advertisement overstates the effectiveness of the product.
quảng cáo phóng đại hiệu quả của sản phẩm.
critics argue that the movie overstates the historical events.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim phóng đại các sự kiện lịch sử.
she tends to overstate the challenges we face.
cô ấy có xu hướng phóng đại những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.
the analysis overstates the risks involved in the project.
phân tích phóng đại những rủi ro liên quan đến dự án.
many believe he overstates his influence in the industry.
nhiều người tin rằng anh ấy phóng đại ảnh hưởng của mình trong ngành.
it is common for salespeople to overstate product features.
thường thấy người bán hàng phóng đại các tính năng sản phẩm.
the study overstates the correlation between the two variables.
nghiên cứu phóng đại mối tương quan giữa hai biến.
he often overstates the urgency of the situation.
anh ấy thường phóng đại mức độ khẩn cấp của tình hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay