| ngôi thứ ba số ít | exuberates |
| hiện tại phân từ | exuberating |
| thì quá khứ | exuberated |
| quá khứ phân từ | exuberated |
exuberate joy
tràn đầy niềm vui
exuberate energy
tràn đầy năng lượng
exuberate enthusiasm
tràn đầy nhiệt tình
exuberate confidence
tràn đầy sự tự tin
exuberate life
tràn đầy sức sống
exuberate spirit
tràn đầy tinh thần
exuberate creativity
tràn đầy sự sáng tạo
exuberate hope
tràn đầy hy vọng
exuberate passion
tràn đầy đam mê
exuberate laughter
tràn đầy tiếng cười
children exuberate joy during playtime.
Trẻ em tràn đầy niềm vui trong giờ chơi.
the garden exuberates with colorful flowers.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.
she exuberates confidence in her presentation.
Cô ấy thể hiện sự tự tin trong bài thuyết trình của mình.
his laughter exuberates happiness.
Tiếng cười của anh ấy tràn đầy hạnh phúc.
they exuberate enthusiasm for the project.
Họ tràn đầy nhiệt tình với dự án.
the festival exuberates a sense of community.
Lễ hội tràn ngập tinh thần cộng đồng.
her artwork exuberates creativity and passion.
Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy tràn đầy sự sáng tạo và đam mê.
the children exuberate energy during the event.
Trẻ em tràn đầy năng lượng trong suốt sự kiện.
the team exuberates teamwork and collaboration.
Đội ngũ thể hiện tinh thần làm việc nhóm và hợp tác.
his speech exuberates hope for the future.
Bài phát biểu của anh ấy tràn đầy hy vọng cho tương lai.
exuberate joy
tràn đầy niềm vui
exuberate energy
tràn đầy năng lượng
exuberate enthusiasm
tràn đầy nhiệt tình
exuberate confidence
tràn đầy sự tự tin
exuberate life
tràn đầy sức sống
exuberate spirit
tràn đầy tinh thần
exuberate creativity
tràn đầy sự sáng tạo
exuberate hope
tràn đầy hy vọng
exuberate passion
tràn đầy đam mê
exuberate laughter
tràn đầy tiếng cười
children exuberate joy during playtime.
Trẻ em tràn đầy niềm vui trong giờ chơi.
the garden exuberates with colorful flowers.
Khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.
she exuberates confidence in her presentation.
Cô ấy thể hiện sự tự tin trong bài thuyết trình của mình.
his laughter exuberates happiness.
Tiếng cười của anh ấy tràn đầy hạnh phúc.
they exuberate enthusiasm for the project.
Họ tràn đầy nhiệt tình với dự án.
the festival exuberates a sense of community.
Lễ hội tràn ngập tinh thần cộng đồng.
her artwork exuberates creativity and passion.
Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy tràn đầy sự sáng tạo và đam mê.
the children exuberate energy during the event.
Trẻ em tràn đầy năng lượng trong suốt sự kiện.
the team exuberates teamwork and collaboration.
Đội ngũ thể hiện tinh thần làm việc nhóm và hợp tác.
his speech exuberates hope for the future.
Bài phát biểu của anh ấy tràn đầy hy vọng cho tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay