factionalize groups
phân hóa các nhóm
factionalize politics
phân hóa chính trị
factionalize issues
phân hóa các vấn đề
factionalize debates
phân hóa các cuộc tranh luận
factionalize opinions
phân hóa ý kiến
factionalize interests
phân hóa lợi ích
factionalize communities
phân hóa các cộng đồng
factionalize organizations
phân hóa các tổ chức
factionalize movements
phân hóa các phong trào
factionalize teams
phân hóa các đội nhóm
the committee began to factionalize over differing opinions.
ủy ban bắt đầu phân hóa vì những quan điểm khác nhau.
it's important not to factionalize the team during the project.
Điều quan trọng là không nên phân hóa đội nhóm trong suốt dự án.
political parties often factionalize over key issues.
các đảng phái chính trị thường phân hóa xoay quanh các vấn đề quan trọng.
the organization started to factionalize after the leadership change.
tổ chức bắt đầu phân hóa sau sự thay đổi về lãnh đạo.
when teams factionalize, collaboration becomes difficult.
khi các đội nhóm phân hóa, sự hợp tác trở nên khó khăn.
the debate caused members to factionalize into opposing camps.
cuộc tranh luận khiến các thành viên phân hóa thành các phe đối lập.
factionalize groups
phân hóa các nhóm
factionalize politics
phân hóa chính trị
factionalize issues
phân hóa các vấn đề
factionalize debates
phân hóa các cuộc tranh luận
factionalize opinions
phân hóa ý kiến
factionalize interests
phân hóa lợi ích
factionalize communities
phân hóa các cộng đồng
factionalize organizations
phân hóa các tổ chức
factionalize movements
phân hóa các phong trào
factionalize teams
phân hóa các đội nhóm
the committee began to factionalize over differing opinions.
ủy ban bắt đầu phân hóa vì những quan điểm khác nhau.
it's important not to factionalize the team during the project.
Điều quan trọng là không nên phân hóa đội nhóm trong suốt dự án.
political parties often factionalize over key issues.
các đảng phái chính trị thường phân hóa xoay quanh các vấn đề quan trọng.
the organization started to factionalize after the leadership change.
tổ chức bắt đầu phân hóa sau sự thay đổi về lãnh đạo.
when teams factionalize, collaboration becomes difficult.
khi các đội nhóm phân hóa, sự hợp tác trở nên khó khăn.
the debate caused members to factionalize into opposing camps.
cuộc tranh luận khiến các thành viên phân hóa thành các phe đối lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay