favoured

[Mỹ]/'fevɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tận hưởng những lợi thế hoặc đặc quyền đặc biệt
Word Forms
thì quá khứfavoured
quá khứ phân từfavoured

Cụm từ & Cách kết hợp

highly favoured

được ưa chuộng cao độ

strongly favoured

được ưa chuộng mạnh mẽ

universally favoured

được ưa chuộng trên toàn thế giới

greatly favoured

được ưa chuộng rất nhiều

specially favoured

được ưa chuộng đặc biệt

extremely favoured

được ưa chuộng vô cùng

widely favoured

được ưa chuộng rộng rãi

frequently favoured

thường xuyên được ưa chuộng

popularly favoured

được ưa chuộng phổ biến

personally favoured

được ưa chuộng cá nhân

in favour of

ủng hộ

in favour

ủng hộ

favour with

thích với

out of favour

mất uy tín

Câu ví dụ

a most favoured nation

mối quan hệ ưu tiên

The December weather favoured our voyage.

Thời tiết tháng mười hai đã ủng hộ chuyến đi của chúng tôi.

natural selection has favoured bats.

Sự chọn lọc tự nhiên đã ưu ái loài dơi.

a crotchety, ill-favoured human being.

Một người đàn ông khó tính, xấu xí.

She favoured a carrot-and-stick approach to teaching.

Cô ấy ưa thích phương pháp 'cà rốt và cây gậy' trong giảng dạy.

Textile workers favoured protection.

Những người lao động trong ngành dệt may ủng hộ sự bảo vệ.

critics argued that the policy favoured the private sector.

Các nhà phê bình cho rằng chính sách đã ưu ái khu vực tư nhân.

historically, government policy has favoured urban dwellers.

Về mặt lịch sử, chính sách của chính phủ đã ưu ái những người sống ở thành phố.

The laws are designed to protect endangered species like badgers and otters, whose fur used to be favoured by sporran makers.

Các luật được thiết kế để bảo vệ các loài đang bị đe dọa như chó lửng và hải cẩu, bộ lông của chúng từng được các nhà sản xuất túi sporran ưa chuộng.

While some of this can be explained by society—in countries like China baby boys are favoured and many unborn girls are electively aborted—there are natural processes at work.

Mặc dù một số điều này có thể được giải thích bởi xã hội - ở các quốc gia như Trung Quốc, con trai được ưa chuộng và nhiều bé gái không mong muốn bị phá thai - thì vẫn có những quá trình tự nhiên đang diễn ra.

And the lean and the ill favoured kine did eat up the first seven fat kine: Lembu yang kurus dan buruk itu memakan ketujuh ekor lembu gemuk yang mula-mula.

And the lean and the ill favoured kine did eat up the first seven fat kine: Lembu yang kurus dan buruk itu memakan ketujuh ekor lembu gemuk yang mula-mula.

Ví dụ thực tế

But Fortune's favoured children belong to the second class.

Nhưng những đứa con ưu ái của Fortune thuộc tầng lớp thứ hai.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

Who, according to the author, are 'Fortune's favoured children'?

Ai, theo tác giả, là 'những đứa con ưu ái của Fortune'?

Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)

Some stocks, including Amazon and Netflix, remain expensive on favoured measures.

Một số cổ phiếu, bao gồm Amazon và Netflix, vẫn còn đắt đỏ trên các thước đo ưa thích.

Nguồn: The Economist (Summary)

But which particular hue was favoured varied from season to season.

Nhưng sắc thái cụ thể nào được ưa chuộng lại khác nhau theo mùa.

Nguồn: The Economist - Technology

In the euro crisis she has favoured small, slow steps.

Trong cuộc khủng hoảng euro, bà đã ưu tiên các bước nhỏ và chậm.

Nguồn: The Economist - Arts

Some in senior management favoured a similar approach to Halabi, Lenneberg recalled.

Một số người trong ban quản lý cấp cao đã ưa thích một cách tiếp cận tương tự như Halabi, Lenneberg nhớ lại.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Air travel was still a relatively expensive means of transportation favoured by wealthy Americans.

Du lịch hàng không vẫn là một phương tiện đi lại tương đối đắt đỏ được ưa chuộng bởi người Mỹ giàu có.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

A favoured rallying cry of the rebels was, “Viva la muerte.” “Long live death.”

Một khẩu hiệu cổ động được ưa chuộng của những kẻ nổi loạn là, “Viva la muerte.” “Hãy sống mãi với cái chết.”

Nguồn: The Power of Art - Pablo Picasso

She had used to tease Wildeve, but that was before another had favoured him.

Cô ấy từng trêu chọc Wildeve, nhưng đó là trước khi người khác ưu ái anh ấy.

Nguồn: Returning Home

He never used the cosy chambers which the Reform provides for its favoured members.

Anh ta chưa bao giờ sử dụng những căn phòng ấm cúng mà Reform cung cấp cho các thành viên được ưu ái của mình.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay