feats

[Mỹ]/fiːts/
[Anh]/fiːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thành tựu lớn hoặc thành công; kỹ năng hoặc khả năng được thể hiện

Cụm từ & Cách kết hợp

great feats

những thành tựu tuyệt vời

amazing feats

những thành tựu đáng kinh ngạc

heroic feats

những thành tựu anh hùng

athletic feats

những thành tựu thể thao

incredible feats

những thành tựu phi thường

impressive feats

những thành tựu ấn tượng

daring feats

những thành tựu táo bạo

unbelievable feats

những thành tựu không thể tin được

extraordinary feats

những thành tựu phi thường

remarkable feats

những thành tựu đáng chú ý

Câu ví dụ

his feats of strength amazed everyone at the competition.

Những thành tích về sức mạnh của anh ấy đã khiến mọi người kinh ngạc tại cuộc thi.

she accomplished several remarkable feats during her career.

Cô ấy đã đạt được nhiều thành tích đáng chú ý trong sự nghiệp của mình.

the athlete is known for his incredible feats on the field.

Vận động viên được biết đến với những thành tích phi thường trên sân.

they celebrated her feats in science and technology.

Họ đã ăn mừng những thành tích của cô ấy trong khoa học và công nghệ.

his book details the feats of explorers throughout history.

Cuốn sách của anh ấy mô tả chi tiết những thành tích của các nhà thám hiểm trong suốt lịch sử.

the magician's feats left the audience in awe.

Những màn trình diễn của ảo thuật gia khiến khán giả kinh ngạc.

she is recognized for her feats in the world of athletics.

Cô ấy được công nhận về những thành tích của mình trong thế giới thể thao.

the movie showcases the feats of a legendary hero.

Bộ phim giới thiệu những thành tích của một anh hùng huyền thoại.

his feats in the kitchen have made him a celebrity chef.

Những thành tích của anh ấy trong bếp đã khiến anh ấy trở thành một đầu bếp nổi tiếng.

we learned about the feats of ancient civilizations in class.

Chúng tôi đã học về những thành tích của các nền văn minh cổ đại trên lớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay