talents

[Mỹ]/[ˈtælənts]/
[Anh]/[ˈtælənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Năng khiếu tự nhiên hoặc kỹ năng của một người.; Những người có năng khiếu tự nhiên hoặc kỹ năng.; Một khả năng đặc biệt hoặc tài năng.; Một buổi biểu diễn kịch, đặc biệt là một chương trình đa dạng.
pl. Một màn trình diễn kỹ năng hoặc khả năng.

Cụm từ & Cách kết hợp

developing talents

phát triển tài năng

unlocking talents

khai phá tài năng

show talents

cho thấy tài năng

recruiting talents

thu hút tài năng

nurturing talents

ươm tạo tài năng

identifying talents

nhận diện tài năng

attracting talents

thu hút tài năng

young talents

tài năng trẻ

future talents

tài năng tương lai

diverse talents

tài năng đa dạng

Câu ví dụ

we need to attract and retain top talents in the industry.

Chúng ta cần thu hút và giữ chân những tài năng hàng đầu trong ngành.

the company is actively seeking young talents with fresh ideas.

Công ty đang tích cực tìm kiếm những tài năng trẻ có những ý tưởng mới mẻ.

identifying and nurturing talents is crucial for our future success.

Việc xác định và bồi dưỡng tài năng là rất quan trọng cho sự thành công trong tương lai của chúng ta.

the project requires a diverse range of talents and skills.

Dự án đòi hỏi một loạt các tài năng và kỹ năng đa dạng.

he is a rising talent in the field of artificial intelligence.

Anh ấy là một tài năng đang nổi lên trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

we value the talents and contributions of our employees.

Chúng tôi đánh giá cao tài năng và đóng góp của nhân viên.

the university aims to cultivate future business leaders and talents.

Đại học hướng đến việc bồi dưỡng các nhà lãnh đạo kinh doanh và tài năng trong tương lai.

the competition is a great platform to showcase emerging talents.

Cuộc thi là một nền tảng tuyệt vời để giới thiệu những tài năng mới nổi.

the team's success is a testament to the talents of its members.

Sự thành công của đội là minh chứng cho tài năng của các thành viên.

we are investing in training programs to develop our talents.

Chúng tôi đang đầu tư vào các chương trình đào tạo để phát triển tài năng của mình.

the organization is dedicated to empowering and supporting its talents.

Tổ chức cam kết trao quyền và hỗ trợ tài năng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay