feeders

[Mỹ]/ˈfiːdəz/
[Anh]/ˈfiːdɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thực thể tiêu thụ một loại thực phẩm cụ thể (dạng số nhiều của feeder); một thiết bị cung cấp thực phẩm hoặc vật liệu; một container cho thức ăn cho chim

Cụm từ & Cách kết hợp

bird feeders

khay cho chim

fish feeders

khay cho cá

automatic feeders

khay tự động

small feeders

khay nhỏ

hummingbird feeders

khay cho chim ruồi

squirrel feeders

khay cho sóc

wildlife feeders

khay cho động vật hoang dã

seed feeders

khay cho hạt giống

hanging feeders

khay treo

platform feeders

khay bệ

Câu ví dụ

bird feeders attract various species of birds.

người cho chim thu hút nhiều loài chim khác nhau.

she filled the feeders with seeds every morning.

Cô ấy đổ đầy thức ăn cho chim bằng hạt giống mỗi buổi sáng.

we need to clean the feeders regularly to prevent disease.

Chúng ta cần làm sạch người cho chim thường xuyên để ngăn ngừa bệnh tật.

there are different types of feeders for different birds.

Có nhiều loại người cho chim khác nhau cho các loài chim khác nhau.

using feeders can help support local wildlife.

Việc sử dụng người cho chim có thể giúp hỗ trợ động vật hoang dã địa phương.

he designed a new model of bird feeders.

Anh ấy đã thiết kế một kiểu mẫu mới của người cho chim.

feeders should be placed in safe locations away from predators.

Người cho chim nên được đặt ở những nơi an toàn, tránh xa những kẻ săn mồi.

many people enjoy watching birds at their feeders.

Nhiều người thích xem chim tại người cho chim của họ.

feeders can be made from wood, plastic, or metal.

Người cho chim có thể được làm từ gỗ, nhựa hoặc kim loại.

she has a collection of unique bird feeders in her garden.

Cô ấy có một bộ sưu tập những người cho chim độc đáo trong vườn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay