bird feeders
khay cho chim
fish feeders
khay cho cá
automatic feeders
khay tự động
small feeders
khay nhỏ
hummingbird feeders
khay cho chim ruồi
squirrel feeders
khay cho sóc
wildlife feeders
khay cho động vật hoang dã
seed feeders
khay cho hạt giống
hanging feeders
khay treo
platform feeders
khay bệ
bird feeders attract various species of birds.
người cho chim thu hút nhiều loài chim khác nhau.
she filled the feeders with seeds every morning.
Cô ấy đổ đầy thức ăn cho chim bằng hạt giống mỗi buổi sáng.
we need to clean the feeders regularly to prevent disease.
Chúng ta cần làm sạch người cho chim thường xuyên để ngăn ngừa bệnh tật.
there are different types of feeders for different birds.
Có nhiều loại người cho chim khác nhau cho các loài chim khác nhau.
using feeders can help support local wildlife.
Việc sử dụng người cho chim có thể giúp hỗ trợ động vật hoang dã địa phương.
he designed a new model of bird feeders.
Anh ấy đã thiết kế một kiểu mẫu mới của người cho chim.
feeders should be placed in safe locations away from predators.
Người cho chim nên được đặt ở những nơi an toàn, tránh xa những kẻ săn mồi.
many people enjoy watching birds at their feeders.
Nhiều người thích xem chim tại người cho chim của họ.
feeders can be made from wood, plastic, or metal.
Người cho chim có thể được làm từ gỗ, nhựa hoặc kim loại.
she has a collection of unique bird feeders in her garden.
Cô ấy có một bộ sưu tập những người cho chim độc đáo trong vườn của mình.
bird feeders
khay cho chim
fish feeders
khay cho cá
automatic feeders
khay tự động
small feeders
khay nhỏ
hummingbird feeders
khay cho chim ruồi
squirrel feeders
khay cho sóc
wildlife feeders
khay cho động vật hoang dã
seed feeders
khay cho hạt giống
hanging feeders
khay treo
platform feeders
khay bệ
bird feeders attract various species of birds.
người cho chim thu hút nhiều loài chim khác nhau.
she filled the feeders with seeds every morning.
Cô ấy đổ đầy thức ăn cho chim bằng hạt giống mỗi buổi sáng.
we need to clean the feeders regularly to prevent disease.
Chúng ta cần làm sạch người cho chim thường xuyên để ngăn ngừa bệnh tật.
there are different types of feeders for different birds.
Có nhiều loại người cho chim khác nhau cho các loài chim khác nhau.
using feeders can help support local wildlife.
Việc sử dụng người cho chim có thể giúp hỗ trợ động vật hoang dã địa phương.
he designed a new model of bird feeders.
Anh ấy đã thiết kế một kiểu mẫu mới của người cho chim.
feeders should be placed in safe locations away from predators.
Người cho chim nên được đặt ở những nơi an toàn, tránh xa những kẻ săn mồi.
many people enjoy watching birds at their feeders.
Nhiều người thích xem chim tại người cho chim của họ.
feeders can be made from wood, plastic, or metal.
Người cho chim có thể được làm từ gỗ, nhựa hoặc kim loại.
she has a collection of unique bird feeders in her garden.
Cô ấy có một bộ sưu tập những người cho chim độc đáo trong vườn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay