nourishers

[Mỹ]/[ˈnʊərɪʃə(r)z]/
[Anh]/[ˈnʊərɪʃə(r)z]/

Dịch

n. Người hoặc vật cung cấp chất dinh dưỡng; Những vật nuôi sống hoặc thúc đẩy sự phát triển.

Cụm từ & Cách kết hợp

nourishers of life

Vietnamese_translation

being nourishers

Vietnamese_translation

grateful nourishers

Vietnamese_translation

primary nourishers

Vietnamese_translation

support nourishers

Vietnamese_translation

nourishers' role

Vietnamese_translation

future nourishers

Vietnamese_translation

dedicated nourishers

Vietnamese_translation

strong nourishers

Vietnamese_translation

gentle nourishers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

dedicated nourishers provide essential nutrients for healthy plant growth.

những người nuôi dưỡng tận tâm cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu cho sự phát triển khỏe mạnh của cây trồng.

loving nourishers carefully feed their infants, ensuring proper development.

những người nuôi dưỡng yêu thương chăm sóc con cái mình một cách cẩn thận, đảm bảo sự phát triển đúng cách.

the soil acts as a natural nourishers, supporting the roots of the trees.

đất đóng vai trò như một người nuôi dưỡng tự nhiên, hỗ trợ cho rễ của cây.

good nourishers understand the importance of a balanced diet for their children.

những người nuôi dưỡng tốt hiểu được tầm quan trọng của chế độ ăn uống cân bằng cho con cái mình.

these nourishers use organic fertilizers to promote sustainable agriculture.

những người nuôi dưỡng này sử dụng phân bón hữu cơ để thúc đẩy nông nghiệp bền vững.

the community recognized these individuals as vital nourishers of young minds.

đại chúng đã công nhận những cá nhân này là những người nuôi dưỡng quan trọng cho tâm hồn trẻ.

skilled nourishers monitor the plants' needs and adjust watering accordingly.

những người nuôi dưỡng có tay nghề giám sát nhu cầu của cây trồng và điều chỉnh lượng tưới nước phù hợp.

supportive nourishers create a nurturing environment for their children to thrive.

những người nuôi dưỡng hỗ trợ tạo ra môi trường nuôi dưỡng để con cái họ phát triển tốt.

the generous nourishers donated to the local food bank regularly.

những người nuôi dưỡng hào phóng thường xuyên quyên góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.

responsible nourishers prioritize the well-being of their livestock.

những người nuôi dưỡng có trách nhiệm ưu tiên sức khỏe và sự an toàn của đàn gia súc.

patient nourishers encourage their children to explore and learn independently.

những người nuôi dưỡng kiên nhẫn khuyến khích con cái họ khám phá và học hỏi một cách độc lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay