felicitate

[Mỹ]/fɪˈlɪsɪteɪt/
[Anh]/fɪˈlɪsɪˌteɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để ăn mừng; để chúc mừng; để bày tỏ lời chúc tốt đẹp; để vui mừng cho
Word Forms
ngôi thứ ba số ítfelicitates
hiện tại phân từfelicitating
thì quá khứfelicitated
quá khứ phân từfelicitated

Cụm từ & Cách kết hợp

felicitate on success

chúc mừng về thành công

felicitate the winner

chúc mừng người chiến thắng

felicitate our team

chúc mừng đội của chúng ta

felicitate their efforts

chúc mừng những nỗ lực của họ

felicitate on achievement

chúc mừng về thành tựu

felicitate for excellence

chúc mừng về sự xuất sắc

felicitate on occasion

chúc mừng trong dịp này

felicitate the graduates

chúc mừng các sinh viên tốt nghiệp

felicitate the couple

chúc mừng cặp đôi

felicitate your friend

chúc mừng bạn của bạn

Câu ví dụ

i would like to felicitate you on your recent achievement.

Tôi muốn chúc mừng bạn về thành tựu gần đây của bạn.

the committee decided to felicitate the winners of the competition.

Ban tổ chức đã quyết định chúc mừng những người chiến thắng trong cuộc thi.

we gather here to felicitate our esteemed colleagues.

Chúng tôi tập hợp tại đây để chúc mừng những đồng nghiệp đáng kính của chúng tôi.

many people came to felicitate the new graduates.

Nhiều người đã đến chúc mừng những sinh viên mới tốt nghiệp.

it is customary to felicitate someone on their promotion.

Thường là một điều tốt đẹp để chúc mừng ai đó khi họ được thăng chức.

let us felicitate our friends on their wedding day.

Hãy cùng chúc mừng bạn bè của chúng ta vào ngày cưới của họ.

she received a letter to felicitate her on the award.

Cô ấy nhận được một lá thư để chúc mừng cô ấy về giải thưởng.

they organized a party to felicitate the retiring staff.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc để chúc mừng nhân viên nghỉ hưu.

it’s important to felicitate those who have helped you.

Điều quan trọng là phải chúc mừng những người đã giúp bạn.

the president took a moment to felicitate the team for their hard work.

Tổng thống đã dành một chút thời gian để chúc mừng đội bóng vì sự chăm chỉ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay