well-wishes

[Mỹ]/[wɛl ˈwɪʃɪz]/
[Anh]/[wɛl ˈwɪʃɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lời bày tỏ may mắn hoặc hạnh phúc cho ai đó; hành động chúc ai đó tốt lành.

Cụm từ & Cách kết hợp

sending well-wishes

gửi lời chúc tốt đẹp

well-wishes to you

gửi lời chúc tốt đẹp đến bạn

extended well-wishes

gửi lời chúc tốt đẹp sâu sắc

expressing well-wishes

diễn đạt lời chúc tốt đẹp

with well-wishes

với lời chúc tốt đẹp

my well-wishes

lời chúc tốt đẹp của tôi

filled with well-wishes

tràn ngập lời chúc tốt đẹp

offer well-wishes

sở hữu lời chúc tốt đẹp

Câu ví dụ

we extend our well-wishes for a happy and prosperous new year.

Chúng tôi gửi lời chúc tốt đẹp nhất cho một năm mới hạnh phúc và thịnh vượng.

please accept our well-wishes for a successful and fulfilling career.

Xin hãy nhận lời chúc tốt đẹp nhất của chúng tôi cho một sự nghiệp thành công và viên mãn.

sending you our warmest well-wishes during this festive season.

Gửi bạn lời chúc tốt đẹp nhất của chúng tôi trong mùa lễ này.

we have many well-wishes for you and your family's health and happiness.

Chúng tôi có rất nhiều lời chúc tốt đẹp cho bạn và sức khỏe, hạnh phúc của gia đình bạn.

wishing you all the best and sending you our heartfelt well-wishes.

Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất và gửi bạn lời chúc chân thành của chúng tôi.

may all your well-wishes come true and your dreams be realized.

Chúc tất cả những điều bạn mong muốn đều thành hiện thực và ước mơ của bạn trở thành sự thật.

we send our well-wishes for a speedy recovery and a return to good health.

Chúng tôi gửi lời chúc tốt đẹp nhất cho bạn sớm hồi phục và trở lại khỏe mạnh.

the team sends their well-wishes for a productive and successful project.

Nhóm gửi lời chúc tốt đẹp nhất cho một dự án năng suất và thành công.

offering our well-wishes for a joyful and memorable wedding celebration.

Gửi bạn lời chúc tốt đẹp nhất cho một buổi lễ cưới vui vẻ và đáng nhớ.

we send you our well-wishes and hope you have a wonderful time.

Chúng tôi gửi bạn lời chúc tốt đẹp nhất và hy vọng bạn có một khoảng thời gian tuyệt vời.

extending our well-wishes for a peaceful and relaxing vacation.

Gửi bạn lời chúc tốt đẹp nhất cho một kỳ nghỉ yên bình và thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay