fictionally portrayed
được mô tả một cách hư cấu
fictionally created
được tạo ra một cách hư cấu
fictionally speaking
theo nghĩa hư cấu
fictionally represented
được thể hiện một cách hư cấu
fictionally imagined
được tưởng tượng một cách hư cấu
fictionally described
được mô tả một cách hư cấu
fictionally constructed
được xây dựng một cách hư cấu
fictionally presented
được trình bày một cách hư cấu
fictionally detailed
được chi tiết hóa một cách hư cấu
fictionally rendered
được thể hiện một cách hư cấu
the hero's journey is often fictionally portrayed as a transformative experience.
Hành trình của anh hùng thường được miêu tả một cách hư cấu là một trải nghiệm biến đổi.
the detective in the novel was fictionally connected to the victim's family.
Thám tử trong tiểu thuyết được hư cấu kết nối với gia đình nạn nhân.
the ancient kingdom was entirely fictionally constructed for the fantasy series.
Nước xưa đã được xây dựng hoàn toàn một cách hư cấu cho loạt phim kỳ ảo.
the alien species was fictionally described as having telepathic abilities.
Loài ngoài hành tinh được miêu tả một cách hư cấu là có khả năng tâm linh.
the events of the story are fictionally based on historical occurrences.
Các sự kiện trong câu chuyện được hư cấu dựa trên các sự kiện lịch sử.
the characters' motivations were fictionally driven by a desire for revenge.
Mục đích của các nhân vật được hư cấu thúc đẩy bởi mong muốn trả thù.
the timeline of the events was fictionally compressed for dramatic effect.
Thời gian của các sự kiện được hư cấu nén lại để tạo hiệu ứng kịch tính.
the protagonist's backstory was fictionally shaped by a tragic loss.
Bối cảnh trước đó của nhân vật chính được hư cấu định hình bởi một mất mát bi thương.
the world-building in the novel is impressively fictionally detailed.
Công việc xây dựng thế giới trong tiểu thuyết được chi tiết một cách ấn tượng và hư cấu.
the narrative arc is fictionally resolved with a surprising twist.
Cung bậc của câu chuyện được hư cấu giải quyết với một sự quay ngoắt bất ngờ.
the dialogue was fictionally written to reflect the characters' personalities.
Đối thoại được hư cấu viết ra để phản ánh tính cách của các nhân vật.
fictionally portrayed
được mô tả một cách hư cấu
fictionally created
được tạo ra một cách hư cấu
fictionally speaking
theo nghĩa hư cấu
fictionally represented
được thể hiện một cách hư cấu
fictionally imagined
được tưởng tượng một cách hư cấu
fictionally described
được mô tả một cách hư cấu
fictionally constructed
được xây dựng một cách hư cấu
fictionally presented
được trình bày một cách hư cấu
fictionally detailed
được chi tiết hóa một cách hư cấu
fictionally rendered
được thể hiện một cách hư cấu
the hero's journey is often fictionally portrayed as a transformative experience.
Hành trình của anh hùng thường được miêu tả một cách hư cấu là một trải nghiệm biến đổi.
the detective in the novel was fictionally connected to the victim's family.
Thám tử trong tiểu thuyết được hư cấu kết nối với gia đình nạn nhân.
the ancient kingdom was entirely fictionally constructed for the fantasy series.
Nước xưa đã được xây dựng hoàn toàn một cách hư cấu cho loạt phim kỳ ảo.
the alien species was fictionally described as having telepathic abilities.
Loài ngoài hành tinh được miêu tả một cách hư cấu là có khả năng tâm linh.
the events of the story are fictionally based on historical occurrences.
Các sự kiện trong câu chuyện được hư cấu dựa trên các sự kiện lịch sử.
the characters' motivations were fictionally driven by a desire for revenge.
Mục đích của các nhân vật được hư cấu thúc đẩy bởi mong muốn trả thù.
the timeline of the events was fictionally compressed for dramatic effect.
Thời gian của các sự kiện được hư cấu nén lại để tạo hiệu ứng kịch tính.
the protagonist's backstory was fictionally shaped by a tragic loss.
Bối cảnh trước đó của nhân vật chính được hư cấu định hình bởi một mất mát bi thương.
the world-building in the novel is impressively fictionally detailed.
Công việc xây dựng thế giới trong tiểu thuyết được chi tiết một cách ấn tượng và hư cấu.
the narrative arc is fictionally resolved with a surprising twist.
Cung bậc của câu chuyện được hư cấu giải quyết với một sự quay ngoắt bất ngờ.
the dialogue was fictionally written to reflect the characters' personalities.
Đối thoại được hư cấu viết ra để phản ánh tính cách của các nhân vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay