fisted

[Mỹ]/fɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nắm chặt trong nắm tay
v. đấm bằng tay nắm chặt (quá khứ của "fist")
Word Forms
quá khứ phân từfisted

Cụm từ & Cách kết hợp

get fisted

[Translation of

Câu ví dụ

a two-fisted drinker; a two-fisted card player.

một người uống rượu mạnh; một người chơi bài mạnh.

The old peasant was an avaricious and close-fisted fellow.

Người nông dân già đó là một kẻ tham lam và keo kiệt.

a two-fisted backhand stroke in tennis.

Một cú đánh bóng ngược tay hai tay trong quần vợt.

she fisted her hands on her hips.

Cô ấy nắm chặt hai tay và đặt lên hông.

he fisted a goal-bound shot over the bar.

Anh ấy tung cú sút hướng thẳng vào khung thành vượt qua xà.

My father was a hard-fisted truckdriver with muscles of steel.

Bố tôi là một người lái xe tải làm việc chăm chỉ và có sức mạnh như thép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay