flights

[Mỹ]/flaɪts/
[Anh]/flaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động bay hoặc một chuyến đi qua không khí; các chuyến đi theo lịch trình bằng đường hàng không; hành động bay lên hoặc lướt; một bộ cầu thang giữa hai tầng

Cụm từ & Cách kết hợp

flight tickets

vé máy bay

flight schedule

Lịch trình chuyến bay

flight delays

sự chậm trễ chuyến bay

flight status

tình trạng chuyến bay

flight routes

tuyến đường bay

flight information

Thông tin chuyến bay

flight connections

kết nối chuyến bay

flight attendants

tiếp viên hàng không

flight paths

lịch trình bay

last minute flights

vé máy bay phút chót

Câu ví dụ

there are many flights available to new york.

Có rất nhiều chuyến bay có sẵn đến New York.

we need to book our flights in advance.

Chúng ta cần đặt vé máy bay trước.

direct flights are usually more expensive.

Các chuyến bay thẳng thường đắt hơn.

check the status of your flights online.

Kiểm tra tình trạng chuyến bay của bạn trực tuyến.

she missed her connecting flights in london.

Cô ấy đã bỏ lỡ các chuyến bay nối chuyến ở London.

flight delays can be very frustrating.

Việc chậm trễ chuyến bay có thể rất khó chịu.

he often takes last-minute flights for business.

Anh ấy thường đi các chuyến bay phút chót vì công việc.

they offer discounted flights during the holidays.

Họ cung cấp các chuyến bay giảm giá trong kỳ nghỉ.

flight attendants are trained to handle emergencies.

Các tiếp viên trưởng được đào tạo để xử lý các tình huống khẩn cấp.

many flights are cancelled due to bad weather.

Nhiều chuyến bay bị hủy do thời tiết xấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay