fluidizes

[Mỹ]/[ˈfluːɪdizaɪz]/
[Anh]/[ˈfluːɪdɪzaɪz]/

Dịch

v. (transitive) Khiến (cái gì đó) trở nên lỏng hơn hoặc lỏng hơn; Biến đổi thành trạng thái lỏng; hóa lỏng; Làm cho (chất bột hoặc chất hạt) cư xử như chất lỏng.
v. (intransitive) Trở nên lỏng hơn hoặc lỏng hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

fluidizes quickly

lỏng hóa nhanh chóng

fluidizes the mixture

làm lỏng hỗn hợp

fluidizes effectively

lỏng hóa hiệu quả

fluidizes slowly

lỏng hóa chậm

fluidizes completely

lỏng hóa hoàn toàn

Câu ví dụ

the heated mixture fluidizes, creating a homogenous blend.

Hỗn hợp nóng chảy lưu hóa, tạo ra hỗn hợp đồng nhất.

adding air fluidizes the granular material, allowing for easy transport.

Thêm không khí lưu hóa vật liệu hạt, cho phép vận chuyển dễ dàng.

the process fluidizes the powder, improving its flowability.

Quy trình lưu hóa bột, cải thiện khả năng chảy của nó.

careful control fluidizes the bed, preventing clumping.

Kiểm soát cẩn thận lưu hóa lớp, ngăn ngừa vón cục.

the gas flow fluidizes the solid particles within the reactor.

Dòng khí lưu hóa các hạt rắn trong lò phản ứng.

fluidizing the bed ensures uniform heat distribution.

Lưu hóa lớp đảm bảo phân bố nhiệt đều.

the system fluidizes the coal particles for efficient combustion.

Hệ thống lưu hóa các hạt than để đốt cháy hiệu quả.

proper aeration fluidizes the sand bed effectively.

Thông gió thích hợp lưu hóa lớp cát hiệu quả.

the agitator fluidizes the slurry, preventing settling.

Máy khuấy lưu hóa hỗn hợp lỏng, ngăn ngừa lắng đọng.

fluidizing the catalyst bed enhances reaction rates.

Lưu hóa lớp chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.

the pneumatic conveying system fluidizes the product stream.

Hệ thống vận chuyển khí nén lưu hóa dòng sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay