fogginess

[Mỹ]/[ˈfɒɡɪnəs]/
[Anh]/[ˈfɑːɡɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái mờ mịt; sự mờ nhạt; sự thiếu rõ ràng hoặc chính xác; sự tối tăm; trạng thái bối rối tinh thần hoặc thiếu rõ ràng
Các dạng của từ
số nhiềufogginesses

Cụm từ & Cách kết hợp

fogginess of mind

trạng thái mờ mịt trí óc

with fogginess

với trạng thái mờ mịt

reduced fogginess

giảm mờ mịt

fogginess cleared

mờ mịt được loại bỏ

mental fogginess

mờ mịt tinh thần

experiencing fogginess

đang trải qua trạng thái mờ mịt

due to fogginess

do mờ mịt

periods of fogginess

những khoảng thời gian mờ mịt

overcoming fogginess

vượt qua mờ mịt

sense of fogginess

cảm giác mờ mịt

Câu ví dụ

the morning commute was difficult due to heavy fogginess on the highway.

Chuyến đi sớm hôm đó gặp khó khăn do có sương mù dày đặc trên cao tốc.

we canceled the outdoor event because of the unexpected fogginess.

Chúng tôi hủy bỏ sự kiện ngoài trời do sương mù bất ngờ.

the fogginess made it hard to see the mountains in the distance.

Sương mù khiến việc nhìn thấy những ngọn núi ở xa trở nên khó khăn.

a thick fogginess rolled in, reducing visibility to near zero.

Một lớp sương mù dày đặc tràn vào, làm giảm tầm nhìn gần như bằng không.

the pilot delayed takeoff due to the persistent fogginess at the airport.

Hành khách đã hoãn cất cánh do sương mù kéo dài tại sân bay.

the fogginess lifted by midday, revealing a clear blue sky.

Sương mù tan biến vào giữa trưa, lộ ra bầu trời xanh trong.

the lighthouse beam struggled to penetrate the dense fogginess.

Tia đèn hải đăng cố gắng xuyên qua lớp sương mù đặc.

the coastal town is known for its frequent episodes of fogginess.

Thị trấn ven biển này nổi tiếng với những đợt sương mù thường xuyên.

driving in fogginess requires extra caution and slower speeds.

Lái xe trong sương mù đòi hỏi sự cẩn trọng đặc biệt và tốc độ chậm hơn.

the fogginess created a mysterious and ethereal atmosphere.

Sương mù tạo ra một bầu không khí huyền bí và huyền ảo.

we woke up to a world shrouded in fogginess.

Chúng tôi thức dậy trong một thế giới chìm trong sương mù.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay