antecedents

[Mỹ]/[ænˈtiːsɪd(ə)nt]/
[Anh]/[æŋˈtiːsɪdənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những điều đã xảy ra trước và ảnh hưởng đến điều gì đó khác; Một người hoặc vật là nguyên nhân hoặc ảnh hưởng đến điều gì đó khác; Trong logic, một từ hoặc cụm từ là cơ sở của một suy luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

tracing antecedents

xác định nguồn gốc

identifying antecedents

xác định các yếu tố liên quan

antecedents matter

các yếu tố liên quan rất quan trọng

historical antecedents

các yếu tố liên quan lịch sử

family antecedents

các yếu tố liên quan gia đình

examining antecedents

khám phá các yếu tố liên quan

prior antecedents

các yếu tố liên quan trước đó

antecedent conditions

các điều kiện liên quan

understanding antecedents

hiểu các yếu tố liên quan

known antecedents

các yếu tố liên quan đã biết

Câu ví dụ

researchers carefully examined the historical antecedents of the conflict.

Các nhà nghiên cứu đã cẩn thận xem xét các tiền lệ lịch sử của cuộc xung đột.

understanding the antecedents of the disease is crucial for prevention.

Hiểu được các tiền lệ của bệnh là rất quan trọng để phòng ngừa.

the legal team investigated the antecedents of the suspect's alibi.

Đội ngũ pháp lý đã điều tra các tiền lệ của lời khai của nghi phạm.

tracing the antecedents of the tradition revealed a fascinating history.

Truy tìm các tiền lệ của truyền thống đã tiết lộ một lịch sử thú vị.

the author explored the social antecedents of the protagonist's behavior.

Tác giả đã khám phá các tiền lệ xã hội của hành vi của nhân vật chính.

analyzing the antecedents of the economic downturn is essential.

Phân tích các tiền lệ của sự suy thoái kinh tế là điều cần thiết.

the study focused on identifying the antecedents of violent crime.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các tiền lệ của tội phạm bạo lực.

we need to understand the antecedents to address the root causes effectively.

Chúng ta cần hiểu các tiền lệ để giải quyết hiệu quả các nguyên nhân gốc rễ.

the report detailed the political antecedents of the revolution.

Báo cáo chi tiết các tiền lệ chính trị của cuộc cách mạng.

examining the antecedents of climate change is vital for future planning.

Nghiên cứu các tiền lệ của biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tương lai.

the philosopher investigated the philosophical antecedents of the theory.

Nhà triết học đã điều tra các tiền lệ triết học của lý thuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay