sweet fritters
bánh rán ngọt
vegetable fritters
bánh rán rau củ
potato fritters
bánh rán khoai tây
banana fritters
bánh chuối rán
apple fritters
bánh táo rán
fried fritters
bánh rán chiên
savory fritters
bánh rán mặn
spicy fritters
bánh rán cay
corn fritters
bánh rán ngô
fish fritters
bánh rán cá
she loves to eat sweet potato fritters for breakfast.
Cô ấy thích ăn bánh khoai tây chiên ngọt vào bữa sáng.
fritters are a popular snack in many cultures.
Bánh khoai tây chiên là một món ăn nhẹ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
he made delicious apple fritters for dessert.
Anh ấy đã làm bánh táo chiên thơm ngon cho món tráng miệng.
they served corn fritters at the summer festival.
Họ phục vụ bánh khoai mì chiên tại lễ hội mùa hè.
fritters can be savory or sweet depending on the ingredients.
Bánh khoai tây chiên có thể mặn hoặc ngọt tùy thuộc vào nguyên liệu.
we enjoyed crispy vegetable fritters with our meal.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh khoai tây chiên rau củ giòn tan cùng bữa ăn.
she learned how to make fritters from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm bánh khoai tây chiên từ bà của mình.
fritters are often deep-fried until golden brown.
Bánh khoai tây chiên thường được chiên giòn cho đến khi vàng nâu.
he dipped the fritters in spicy sauce before eating.
Anh ấy nhúng bánh khoai tây chiên vào nước sốt cay trước khi ăn.
she prefers her fritters with a dusting of powdered sugar.
Cô ấy thích bánh khoai tây chiên của mình với một lớp đường bột.
sweet fritters
bánh rán ngọt
vegetable fritters
bánh rán rau củ
potato fritters
bánh rán khoai tây
banana fritters
bánh chuối rán
apple fritters
bánh táo rán
fried fritters
bánh rán chiên
savory fritters
bánh rán mặn
spicy fritters
bánh rán cay
corn fritters
bánh rán ngô
fish fritters
bánh rán cá
she loves to eat sweet potato fritters for breakfast.
Cô ấy thích ăn bánh khoai tây chiên ngọt vào bữa sáng.
fritters are a popular snack in many cultures.
Bánh khoai tây chiên là một món ăn nhẹ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
he made delicious apple fritters for dessert.
Anh ấy đã làm bánh táo chiên thơm ngon cho món tráng miệng.
they served corn fritters at the summer festival.
Họ phục vụ bánh khoai mì chiên tại lễ hội mùa hè.
fritters can be savory or sweet depending on the ingredients.
Bánh khoai tây chiên có thể mặn hoặc ngọt tùy thuộc vào nguyên liệu.
we enjoyed crispy vegetable fritters with our meal.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh khoai tây chiên rau củ giòn tan cùng bữa ăn.
she learned how to make fritters from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm bánh khoai tây chiên từ bà của mình.
fritters are often deep-fried until golden brown.
Bánh khoai tây chiên thường được chiên giòn cho đến khi vàng nâu.
he dipped the fritters in spicy sauce before eating.
Anh ấy nhúng bánh khoai tây chiên vào nước sốt cay trước khi ăn.
she prefers her fritters with a dusting of powdered sugar.
Cô ấy thích bánh khoai tây chiên của mình với một lớp đường bột.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay