frivolities

[Mỹ]/frɪˈvɒlɪtiz/
[Anh]/frɪˈvɑːlɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những trò giải trí hoặc hoạt động nhẹ nhàng; hành động hoặc sự việc thiếu nghiêm túc

Cụm từ & Cách kết hợp

frivolities of life

những thú tiêu khiển của cuộc đời

embrace frivolities

chấp nhận những thú tiêu khiển

avoid frivolities

tránh những thú tiêu khiển

frivolities and fun

những thú tiêu khiển và niềm vui

frivolities of youth

những thú tiêu khiển của tuổi trẻ

celebrate frivolities

tận hưởng những thú tiêu khiển

frivolities in fashion

những thú tiêu khiển trong thời trang

frivolities of society

những thú tiêu khiển của xã hội

frivolities of conversation

những thú tiêu khiển trong cuộc trò chuyện

discuss frivolities

thảo luận về những thú tiêu khiển

Câu ví dụ

they spent their time on frivolities instead of focusing on their studies.

họ đã dành thời gian cho những thú vui vô ích thay vì tập trung vào việc học tập của mình.

in times of crisis, we should avoid frivolities and prioritize important matters.

trong những thời điểm khủng hoảng, chúng ta nên tránh xa những thú vui vô ích và ưu tiên những vấn đề quan trọng.

she often indulges in frivolities that distract her from her goals.

cô ấy thường xuyên đắm mình trong những thú vui vô ích khiến cô ấy mất tập trung vào mục tiêu của mình.

the party was filled with frivolities that made it hard to have meaningful conversations.

tiệc tràn ngập những thú vui vô ích khiến khó có thể có những cuộc trò chuyện ý nghĩa.

frivolities can sometimes lead to unexpected joys in life.

đôi khi, những thú vui vô ích có thể dẫn đến những niềm vui bất ngờ trong cuộc sống.

he realized that his life was full of frivolities and decided to make a change.

anh ta nhận ra rằng cuộc sống của mình tràn ngập những thú vui vô ích và quyết định thay đổi.

they laughed at the frivolities of youth, cherishing the memories.

họ cười nhạo những thú vui vô ích của tuổi trẻ, trân trọng những kỷ niệm.

sometimes, it's important to let go of frivolities and enjoy the moment.

đôi khi, điều quan trọng là phải buông bỏ những thú vui vô ích và tận hưởng khoảnh khắc.

frivolities can be a distraction from the more serious aspects of life.

những thú vui vô ích có thể là một sự xao nhãng khỏi những khía cạnh nghiêm túc hơn của cuộc sống.

many people engage in frivolities to escape the pressures of daily life.

rất nhiều người tham gia vào những thú vui vô ích để trốn tránh áp lực của cuộc sống hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay