trifles matter
Việc nhỏ không quan trọng
trifles and baubles
Những thứ nhỏ nhặt và đồ trang trí
dismissing trifles
Bỏ qua những việc nhỏ nhặt
trifles aside
Bỏ qua những việc nhỏ nhặt
trifles away
Bỏ đi những việc nhỏ nhặt
trifles ignored
Những việc nhỏ nhặt bị bỏ qua
don't worry about such trifles; let's focus on the bigger picture.
Đừng lo lắng về những chuyện vặt vãnh; hãy tập trung vào bức tranh toàn cảnh.
the detective dismissed the evidence as mere trifles.
Thám tử đã bác bỏ những bằng chứng đó như những chuyện vặt vãnh.
she collected antique trifles from around the world.
Cô ấy sưu tầm những món đồ trang trí cổ từ khắp nơi trên thế giới.
he made a big deal out of trifles that didn't matter.
Anh ta làm ầm ĩ về những chuyện vặt vãnh không quan trọng.
the court ruled the evidence was irrelevant trifles.
Tòa án ra phán quyết rằng những bằng chứng đó là những chuyện vặt vãnh không liên quan.
lost in trifles, they missed the deadline.
Mải mê với những chuyện vặt vãnh, họ đã bỏ lỡ thời hạn.
it's easy to get bogged down in trifles.
Dễ dàng bị sa lầy vào những chuyện vặt vãnh.
she overlooked the important details amidst the trifles.
Cô ấy bỏ qua những chi tiết quan trọng giữa đống chuyện vặt vãnh.
he dismissed her concerns as insignificant trifles.
Anh ta bác bỏ những lo ngại của cô ấy như những chuyện vặt vãnh không đáng kể.
the lawyer pointed out the inconsistencies in the trifles of the case.
Luật sư chỉ ra những mâu thuẫn trong những chuyện vặt vãnh của vụ án.
let's not get hung up on these trifles.
Đừng để ý đến những chuyện vặt vãnh này.
trifles matter
Việc nhỏ không quan trọng
trifles and baubles
Những thứ nhỏ nhặt và đồ trang trí
dismissing trifles
Bỏ qua những việc nhỏ nhặt
trifles aside
Bỏ qua những việc nhỏ nhặt
trifles away
Bỏ đi những việc nhỏ nhặt
trifles ignored
Những việc nhỏ nhặt bị bỏ qua
don't worry about such trifles; let's focus on the bigger picture.
Đừng lo lắng về những chuyện vặt vãnh; hãy tập trung vào bức tranh toàn cảnh.
the detective dismissed the evidence as mere trifles.
Thám tử đã bác bỏ những bằng chứng đó như những chuyện vặt vãnh.
she collected antique trifles from around the world.
Cô ấy sưu tầm những món đồ trang trí cổ từ khắp nơi trên thế giới.
he made a big deal out of trifles that didn't matter.
Anh ta làm ầm ĩ về những chuyện vặt vãnh không quan trọng.
the court ruled the evidence was irrelevant trifles.
Tòa án ra phán quyết rằng những bằng chứng đó là những chuyện vặt vãnh không liên quan.
lost in trifles, they missed the deadline.
Mải mê với những chuyện vặt vãnh, họ đã bỏ lỡ thời hạn.
it's easy to get bogged down in trifles.
Dễ dàng bị sa lầy vào những chuyện vặt vãnh.
she overlooked the important details amidst the trifles.
Cô ấy bỏ qua những chi tiết quan trọng giữa đống chuyện vặt vãnh.
he dismissed her concerns as insignificant trifles.
Anh ta bác bỏ những lo ngại của cô ấy như những chuyện vặt vãnh không đáng kể.
the lawyer pointed out the inconsistencies in the trifles of the case.
Luật sư chỉ ra những mâu thuẫn trong những chuyện vặt vãnh của vụ án.
let's not get hung up on these trifles.
Đừng để ý đến những chuyện vặt vãnh này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay