front-runners

[Mỹ]/[frʌnt ˈrʌnəz]/
[Anh]/[frʌnt ˈrʌnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người có khả năng chiến thắng trong một cuộc đua hoặc cuộc bầu cử; Những người hoặc đội được coi là có khả năng thành công nhất trong một cuộc thi hoặc hoạt động; Một người hoặc nhóm đang dẫn đầu trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

front-runners emerged

Những người dẫn đầu đã nổi lên

identify front-runners

Xác định những người dẫn đầu

becoming front-runners

Trở thành những người dẫn đầu

front-runner status

Tình trạng của người dẫn đầu

clear front-runners

Những người dẫn đầu rõ ràng

front-runners challenged

Những người dẫn đầu bị thách thức

support front-runners

Hỗ trợ những người dẫn đầu

among front-runners

Trong số những người dẫn đầu

front-runners race

Đua giữa những người dẫn đầu

future front-runners

Những người dẫn đầu trong tương lai

Câu ví dụ

the front-runners in the election are facing intense scrutiny.

Các ứng cử viên hàng đầu trong cuộc bầu cử đang phải đối mặt với sự kiểm tra gắt gao.

several front-runners emerged during the early stages of the race.

Nhiều ứng cử viên hàng đầu đã nổi lên trong giai đoạn đầu của cuộc đua.

analysts identified three front-runners for the ceo position.

Các nhà phân tích đã xác định ba ứng cử viên hàng đầu cho vị trí CEO.

despite being front-runners, they couldn't secure the victory.

Mặc dù là ứng cử viên hàng đầu, nhưng họ không thể giành chiến thắng.

the front-runners presented their platforms to the voters.

Các ứng cử viên hàng đầu đã trình bày chương trình của họ với cử tri.

the company's front-runners in innovation are its research teams.

Những người dẫn đầu của công ty trong đổi mới là các nhóm nghiên cứu của họ.

the front-runners consistently outperformed their competitors.

Các ứng cử viên hàng đầu liên tục vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh của họ.

the debate highlighted the differences between the front-runners.

Cuộc tranh luận làm nổi bật sự khác biệt giữa các ứng cử viên hàng đầu.

the front-runners are vying for support from key donors.

Các ứng cử viên hàng đầu đang tranh giành sự ủng hộ từ các nhà tài trợ chủ chốt.

the market's front-runners are adapting to the new technologies.

Những người dẫn đầu thị trường đang thích ứng với các công nghệ mới.

the front-runners faced a challenging final round of negotiations.

Các ứng cử viên hàng đầu đã phải đối mặt với một vòng đàm phán cuối cùng đầy thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay