scatterers

[Mỹ]/[ˈskætərəs]/
[Anh]/[ˈskætərəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc đồ vật làm bắn tung tóe thứ gì đó.; Trong hệ thống radar, những vật thể phản xạ tín hiệu radar.; Các cá nhân hoặc nhóm người lan truyền thông tin hoặc ý tưởng rộng rãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

scatterers of light

người phân tán ánh sáng

seed scatterers

người gieo hạt

scatterers' field

lĩnh vực của người phân tán

be scatterers

hãy là người phân tán

scatterers observed

người phân tán đã quan sát

scatterers moving

người phân tán đang di chuyển

scatterers' data

dữ liệu của người phân tán

scatterers' role

vai trò của người phân tán

scatterers' impact

tác động của người phân tán

scatterers' analysis

phân tích của người phân tán

Câu ví dụ

the radar detected numerous scatterers across the landscape.

Radar đã phát hiện nhiều vật thể tán xạ trên khắp cảnh quan.

we used multiple scatterers to enhance the signal strength.

Chúng tôi đã sử dụng nhiều vật thể tán xạ để tăng cường cường độ tín hiệu.

the study analyzed the distribution of backscatterers in the area.

Nghiên cứu đã phân tích sự phân bố của các vật thể tán xạ ngược trong khu vực.

radar systems rely on identifying and tracking scatterers.

Các hệ thống radar phụ thuộc vào việc xác định và theo dõi các vật thể tán xạ.

changes in scatterers can indicate ground movement or deformation.

Những thay đổi trong các vật thể tán xạ có thể cho thấy sự chuyển động hoặc biến dạng của mặt đất.

the researchers deployed several passive scatterers for monitoring.

Các nhà nghiên cứu đã triển khai một số vật thể tán xạ thụ động để giám sát.

strong scatterers reflected the microwave energy back to the receiver.

Các vật thể tán xạ mạnh đã phản xạ năng lượng vi sóng trở lại bộ thu.

the density of scatterers influenced the radar image quality.

Mật độ của các vật thể tán xạ đã ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh radar.

we categorized the scatterers based on their reflectivity properties.

Chúng tôi đã phân loại các vật thể tán xạ dựa trên các đặc tính phản xạ của chúng.

the algorithm processed data from the scatterers to create a map.

Thuật toán đã xử lý dữ liệu từ các vật thể tán xạ để tạo ra một bản đồ.

natural scatterers like trees and rocks complicate radar imaging.

Các vật thể tán xạ tự nhiên như cây cối và đá làm phức tạp công việc tạo ảnh radar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay