geochemistry

[Mỹ]/dʒiːəʊ'kemɪstrɪ/
[Anh]/ˌdʒɪo'kɛməstri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu sự phân bố và tương tác của các nguyên tố hóa học trên Trái Đất
Word Forms
số nhiềugeochemistries

Cụm từ & Cách kết hợp

organic geochemistry

hóa học địa chất hữu cơ

environmental geochemistry

hóa học địa chất môi trường

isotope geochemistry

hóa học địa chất đồng vị

exploration geochemistry

hóa học thăm dò

petroleum geochemistry

hóa học địa chất dầu mỏ

Câu ví dụ

There are 37 lectures, major headings are geochronology, radiogenic isotope geochemistry and stable isotope geochemistry.

Có 37 bài giảng, các chủ đề chính là địa mạo thời gian, địa hóa đồng vị phóng xạ và địa hóa đồng vị ổn định.

The study of petrology, mineralogy and geochemistry suggests that augite latite and augite monzonite are cognate, belonging to the upper and root parts of the volcanic dome respectively.

Nghiên cứu về địa chất đá, khoáng vật học và địa hóa học cho thấy augite latite và augite monzonite có quan hệ họ hàng, thuộc về phần trên và phần gốc của mái vòm núi lửa tương ứng.

On the above base,the status and function of fluid geochemistry in studying mechanisms of elemental paragenesis and separation are affirmed .

Trên cơ sở trên, tình trạng và chức năng của địa hóa học chất lỏng trong việc nghiên cứu các cơ chế sinh và tách các nguyên tố đã được xác nhận.

The species distribution in hydrolytic polymeric aluminum solutions is a research focus in the fields of analysis,catalysis,agrology,geochemistry,new materials,environmental science,biotoxicology,etc.

Phân bố loài trong dung dịch nhôm polyme thủy phân là trọng tâm nghiên cứu trong các lĩnh vực phân tích, xúc tác, nông nghiệp, địa hóa, vật liệu mới, khoa học môi trường, sinh độc tố học, v.v.

geochemistry studies the chemical composition of rocks and minerals.

Địa hóa nghiên cứu thành phần hóa học của đá và khoáng chất.

geochemistry plays a crucial role in understanding Earth's processes.

Địa hóa đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các quá trình của Trái Đất.

geochemistry involves analyzing the distribution of elements in the Earth's crust.

Địa hóa liên quan đến việc phân tích sự phân bố các nguyên tố trong vỏ Trái Đất.

geochemistry helps us understand the origin of natural resources.

Địa hóa giúp chúng ta hiểu nguồn gốc của tài nguyên thiên nhiên.

geochemistry is used to study the interactions between rocks, water, and air.

Địa hóa được sử dụng để nghiên cứu sự tương tác giữa đá, nước và không khí.

geochemistry can provide insights into past climate conditions.

Địa hóa có thể cung cấp thông tin chi tiết về các điều kiện khí hậu trong quá khứ.

geochemistry is a multidisciplinary field that combines geology and chemistry.

Địa hóa là một lĩnh vực liên ngành kết hợp địa chất học và hóa học.

geochemistry techniques are used in environmental studies to assess pollution levels.

Các kỹ thuật địa hóa được sử dụng trong các nghiên cứu về môi trường để đánh giá mức độ ô nhiễm.

geochemistry research often involves fieldwork to collect samples for analysis.

Nghiên cứu địa hóa thường liên quan đến công tác thực địa để thu thập mẫu phân tích.

geochemistry is essential for understanding the Earth's history and evolution.

Địa hóa là điều cần thiết để hiểu lịch sử và sự tiến hóa của Trái Đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay