nonspatial

[Mỹ]/[nɒnˈspaɪʃəl]/
[Anh]/[nɒnˈspaɪʃəl]/

Dịch

adv. Không theo không gian.
adj. Không liên quan đến không gian; không không gian; Không liên quan hoặc phụ thuộc vào mối quan hệ không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonspatial data

Dữ liệu phi không gian

nonspatial attributes

Thuộc tính phi không gian

nonspatial analysis

Phân tích phi không gian

being nonspatial

Là phi không gian

nonspatial features

Đặc điểm phi không gian

nonspatial variables

Biến số phi không gian

nonspatial information

Thông tin phi không gian

nonspatial context

Bối cảnh phi không gian

nonspatial domain

Lĩnh vực phi không gian

nonspatial relationship

Mối quan hệ phi không gian

Câu ví dụ

the analysis focused on nonspatial factors influencing consumer behavior.

Phân tích tập trung vào các yếu tố phi không gian ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng.

her research explored nonspatial variables in educational outcomes.

Nghiên cứu của bà khám phá các biến số phi không gian trong kết quả giáo dục.

we examined nonspatial attributes like socioeconomic status and education.

Chúng tôi đã xem xét các đặc điểm phi không gian như tình trạng kinh tế - xã hội và giáo dục.

the model incorporated nonspatial data to predict sales trends.

Mô hình kết hợp dữ liệu phi không gian để dự đoán xu hướng bán hàng.

nonspatial characteristics, such as age and income, were significant.

Các đặc điểm phi không gian như tuổi tác và thu nhập là rất quan trọng.

the study considered nonspatial influences on health outcomes.

Nghiên cứu xem xét ảnh hưởng phi không gian đến kết quả sức khỏe.

we analyzed nonspatial determinants of academic achievement.

Chúng tôi phân tích các yếu tố phi không gian quyết định thành tích học thuật.

the survey included questions about nonspatial lifestyle choices.

Bản khảo sát bao gồm các câu hỏi về lựa chọn lối sống phi không gian.

the algorithm used nonspatial information to personalize recommendations.

Thuật toán sử dụng thông tin phi không gian để cá nhân hóa các khuyến nghị.

the report highlighted the importance of nonspatial risk factors.

Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của các yếu tố nguy cơ phi không gian.

we investigated nonspatial correlations with employee satisfaction.

Chúng tôi điều tra các mối tương quan phi không gian với sự hài lòng của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay