geospatial

[Mỹ]/dʒiːəʊˈspeɪʃəl/
[Anh]/ˌdʒiːoʊˈspeɪʃəl/

Dịch

adj. Liên quan đến vị trí địa lý và đặc điểm tự nhiên hoặc nhân tạo cũng như các ranh giới trên Trái Đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

geospatial data

dữ liệu không gian địa lý

geospatial analysis

phân tích không gian địa lý

geospatial technology

công nghệ địa không gian

geospatially enabled

tích hợp địa không gian

geospatial mapping

lập bản đồ địa không gian

geospatial services

dịch vụ địa không gian

geospatial applications

ứng dụng địa không gian

geospatial information

thông tin địa không gian

geospatial modeling

mô hình hóa địa không gian

geospatial visualization

trực quan hóa địa không gian

Câu ví dụ

we use geospatial data to analyze urban growth patterns.

Chúng tôi sử dụng dữ liệu không gian địa lý để phân tích các mô hình tăng trưởng đô thị.

geospatial technology is crucial for effective disaster response.

Công nghệ không gian địa lý rất quan trọng cho ứng phó hiệu quả với thảm họa.

the geospatial analysis revealed a correlation between deforestation and poverty.

Phân tích không gian địa lý đã tiết lộ mối tương quan giữa phá rừng và nghèo đói.

our team specializes in geospatial modeling and visualization.

Đội ngũ của chúng tôi chuyên về mô hình hóa và trực quan hóa không gian địa lý.

accurate geospatial information is vital for urban planning.

Thông tin không gian địa lý chính xác rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.

we integrated geospatial layers into our gis application.

Chúng tôi đã tích hợp các lớp không gian địa lý vào ứng dụng gis của mình.

the project involved collecting geospatial data via drone imagery.

Dự án bao gồm việc thu thập dữ liệu không gian địa lý thông qua hình ảnh drone.

geospatial analytics provide insights into environmental changes.

Phân tích không gian địa lý cung cấp thông tin chi tiết về những thay đổi môi trường.

we are developing a new geospatial database for the region.

Chúng tôi đang phát triển một cơ sở dữ liệu không gian địa lý mới cho khu vực.

the geospatial software allows for complex spatial queries.

Phần mềm không gian địa lý cho phép thực hiện các truy vấn không gian phức tạp.

geospatial mapping helps track wildlife migration patterns.

Bản đồ không gian địa lý giúp theo dõi các mô hình di cư của động vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay