ghastlinesses abound
những điều ghê tởm lan tràn
ghastlinesses revealed
những điều ghê tởm bị phơi bày
ghastlinesses exposed
những điều ghê tởm bị lộ ra
ghastlinesses unfold
những điều ghê tởm dần hé lộ
ghastlinesses encountered
những điều ghê tởm được gặp phải
ghastlinesses described
những điều ghê tởm được mô tả
ghastlinesses depicted
những điều ghê tởm được thể hiện
ghastlinesses explored
những điều ghê tởm được khám phá
ghastlinesses imagined
những điều ghê tởm được tưởng tượng
ghastlinesses discussed
những điều ghê tởm được thảo luận
the ghastlinesses of war are often overlooked in history books.
những điều kinh hoàng của chiến tranh thường bị bỏ qua trong sách lịch sử.
she shuddered at the ghastlinesses depicted in the horror film.
cô ấy rùng mình trước những điều kinh hoàng được miêu tả trong bộ phim kinh dị.
the artist's work captures the ghastlinesses of human nature.
tác phẩm của họa sĩ nắm bắt những điều kinh hoàng của bản chất con người.
he recounted the ghastlinesses he witnessed during the disaster.
anh ta thuật lại những điều kinh hoàng mà anh ta đã chứng kiến trong thảm họa.
literature often explores the ghastlinesses of society.
văn học thường khám phá những điều kinh hoàng của xã hội.
the documentary revealed the ghastlinesses of pollution.
tài liệu thực tế đã tiết lộ những điều kinh hoàng của ô nhiễm.
he couldn't shake off the ghastlinesses of his nightmares.
anh ta không thể thoát khỏi những điều kinh hoàng trong cơn ác mộng của mình.
they discussed the ghastlinesses of their experiences in the war zone.
họ thảo luận về những điều kinh hoàng trong kinh nghiệm của họ tại chiến trường.
the novel's ghastlinesses left a lasting impression on the readers.
những điều kinh hoàng trong tiểu thuyết đã để lại ấn tượng sâu sắc cho người đọc.
witnessing such ghastlinesses can change a person's perspective on life.
chứng kiến những điều kinh hoàng như vậy có thể thay đổi quan điểm của một người về cuộc sống.
ghastlinesses abound
những điều ghê tởm lan tràn
ghastlinesses revealed
những điều ghê tởm bị phơi bày
ghastlinesses exposed
những điều ghê tởm bị lộ ra
ghastlinesses unfold
những điều ghê tởm dần hé lộ
ghastlinesses encountered
những điều ghê tởm được gặp phải
ghastlinesses described
những điều ghê tởm được mô tả
ghastlinesses depicted
những điều ghê tởm được thể hiện
ghastlinesses explored
những điều ghê tởm được khám phá
ghastlinesses imagined
những điều ghê tởm được tưởng tượng
ghastlinesses discussed
những điều ghê tởm được thảo luận
the ghastlinesses of war are often overlooked in history books.
những điều kinh hoàng của chiến tranh thường bị bỏ qua trong sách lịch sử.
she shuddered at the ghastlinesses depicted in the horror film.
cô ấy rùng mình trước những điều kinh hoàng được miêu tả trong bộ phim kinh dị.
the artist's work captures the ghastlinesses of human nature.
tác phẩm của họa sĩ nắm bắt những điều kinh hoàng của bản chất con người.
he recounted the ghastlinesses he witnessed during the disaster.
anh ta thuật lại những điều kinh hoàng mà anh ta đã chứng kiến trong thảm họa.
literature often explores the ghastlinesses of society.
văn học thường khám phá những điều kinh hoàng của xã hội.
the documentary revealed the ghastlinesses of pollution.
tài liệu thực tế đã tiết lộ những điều kinh hoàng của ô nhiễm.
he couldn't shake off the ghastlinesses of his nightmares.
anh ta không thể thoát khỏi những điều kinh hoàng trong cơn ác mộng của mình.
they discussed the ghastlinesses of their experiences in the war zone.
họ thảo luận về những điều kinh hoàng trong kinh nghiệm của họ tại chiến trường.
the novel's ghastlinesses left a lasting impression on the readers.
những điều kinh hoàng trong tiểu thuyết đã để lại ấn tượng sâu sắc cho người đọc.
witnessing such ghastlinesses can change a person's perspective on life.
chứng kiến những điều kinh hoàng như vậy có thể thay đổi quan điểm của một người về cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay