gilts

[Mỹ]/[ɡɪlt]/
[Anh]/[ɡɪlt]/

Dịch

n. Một con lợn con; một trái phiếu do chính phủ phát hành, thường có thời hạn 10 năm hoặc ít hơn.
v. Phủ một lớp mỏng vàng; làm cho một thứ gì đó trông quý giá hoặc quan trọng mà không thực sự thay đổi nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

buying gilts

mua trái phiếu chính phủ

high gilts yields

lợi suất trái phiếu chính phủ cao

gilts market

thị trường trái phiếu chính phủ

held gilts

trái phiếu chính phủ đang nắm giữ

trading gilts

giao dịch trái phiếu chính phủ

new gilts

trái phiếu chính phủ mới

gilts futures

hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ

government gilts

trái phiếu chính phủ

investing in gilts

đầu tư vào trái phiếu chính phủ

gilts prices

giá trái phiếu chính phủ

Câu ví dụ

the investor held a significant portfolio of gilts.

nhà đầu tư nắm giữ một danh mục lớn các trái phiếu chính phủ.

rising interest rates impacted gilt yields negatively.

lãi suất tăng đã ảnh hưởng tiêu cực đến lợi suất trái phiếu chính phủ.

the bank of england manages the supply of gilts.

Ngân hàng Anh quản lý nguồn cung trái phiếu chính phủ.

we analyzed the performance of various gilt markets.

chúng tôi đã phân tích hiệu suất của các thị trường trái phiếu chính phủ khác nhau.

the government regularly issues new gilts to raise funds.

chính phủ thường xuyên phát hành trái phiếu chính phủ mới để huy động vốn.

gilt prices fell due to inflation concerns.

giá trái phiếu chính phủ giảm do lo ngại lạm phát.

he bought government gilts for long-term security.

anh mua trái phiếu chính phủ để đảm bảo dài hạn.

the yield curve on gilts provided valuable insights.

đường cong lợi suất của trái phiếu chính phủ cung cấp những hiểu biết quý giá.

they sold their gilts and reinvested in equities.

họ bán trái phiếu chính phủ của mình và tái đầu tư vào cổ phiếu.

the gilt market showed signs of volatility.

thị trường trái phiếu chính phủ cho thấy dấu hiệu biến động.

the fund manager specializes in gilt trading.

nhà quản lý quỹ chuyên về giao dịch trái phiếu chính phủ.

gilt futures contracts are actively traded.

hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ được giao dịch tích cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay