glamourizing life
cuộc sống đầy sức hút
glamourizing fashion
thời trang đầy sức hút
glamourizing beauty
vẻ đẹp đầy sức hút
glamourizing culture
văn hóa đầy sức hút
glamourizing art
nghệ thuật đầy sức hút
glamourizing lifestyle
phong cách sống đầy sức hút
glamourizing success
thành công đầy sức hút
glamourizing travel
du lịch đầy sức hút
glamourizing relationships
mối quan hệ đầy sức hút
glamourizing events
sự kiện đầy sức hút
she is glamourizing her life on social media.
Cô ấy đang tô hồng cuộc sống của mình trên mạng xã hội.
glamourizing the struggles can mislead people.
Việc tô hồng những khó khăn có thể đánh lừa mọi người.
he was accused of glamourizing violence in his films.
Anh ta bị cáo buộc tô hồng bạo lực trong các bộ phim của mình.
many advertisements are glamourizing unrealistic beauty standards.
Nhiều quảng cáo đang tô hồng những tiêu chuẩn về vẻ đẹp không thực tế.
glamourizing poverty can create false narratives.
Việc tô hồng nghèo đói có thể tạo ra những câu chuyện sai lệch.
they are glamourizing the idea of living off the grid.
Họ đang tô hồng ý tưởng sống xa lưới điện.
her book is accused of glamourizing toxic relationships.
Cuốn sách của cô bị cáo buộc tô hồng những mối quan hệ độc hại.
glamourizing fame can lead to unhealthy aspirations.
Việc tô hồng sự nổi tiếng có thể dẫn đến những khát vọng không lành mạnh.
critics argue that the show is glamourizing crime.
Các nhà phê bình cho rằng chương trình đang tô hồng tội phạm.
glamourizing travel can overlook the challenges of it.
Việc tô hồng du lịch có thể bỏ qua những thách thức của nó.
glamourizing life
cuộc sống đầy sức hút
glamourizing fashion
thời trang đầy sức hút
glamourizing beauty
vẻ đẹp đầy sức hút
glamourizing culture
văn hóa đầy sức hút
glamourizing art
nghệ thuật đầy sức hút
glamourizing lifestyle
phong cách sống đầy sức hút
glamourizing success
thành công đầy sức hút
glamourizing travel
du lịch đầy sức hút
glamourizing relationships
mối quan hệ đầy sức hút
glamourizing events
sự kiện đầy sức hút
she is glamourizing her life on social media.
Cô ấy đang tô hồng cuộc sống của mình trên mạng xã hội.
glamourizing the struggles can mislead people.
Việc tô hồng những khó khăn có thể đánh lừa mọi người.
he was accused of glamourizing violence in his films.
Anh ta bị cáo buộc tô hồng bạo lực trong các bộ phim của mình.
many advertisements are glamourizing unrealistic beauty standards.
Nhiều quảng cáo đang tô hồng những tiêu chuẩn về vẻ đẹp không thực tế.
glamourizing poverty can create false narratives.
Việc tô hồng nghèo đói có thể tạo ra những câu chuyện sai lệch.
they are glamourizing the idea of living off the grid.
Họ đang tô hồng ý tưởng sống xa lưới điện.
her book is accused of glamourizing toxic relationships.
Cuốn sách của cô bị cáo buộc tô hồng những mối quan hệ độc hại.
glamourizing fame can lead to unhealthy aspirations.
Việc tô hồng sự nổi tiếng có thể dẫn đến những khát vọng không lành mạnh.
critics argue that the show is glamourizing crime.
Các nhà phê bình cho rằng chương trình đang tô hồng tội phạm.
glamourizing travel can overlook the challenges of it.
Việc tô hồng du lịch có thể bỏ qua những thách thức của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay