idealizing relationships
lý tưởng hóa các mối quan hệ
idealizing beauty
lý tưởng hóa vẻ đẹp
idealizing success
lý tưởng hóa thành công
idealizing childhood
lý tưởng hóa tuổi thơ
idealizing love
lý tưởng hóa tình yêu
idealizing perfection
lý tưởng hóa sự hoàn hảo
idealizing dreams
lý tưởng hóa những giấc mơ
idealizing freedom
lý tưởng hóa tự do
idealizing family
lý tưởng hóa gia đình
idealizing society
lý tưởng hóa xã hội
she is idealizing her childhood memories.
Cô ấy đang lý tưởng hóa những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
many people are idealizing the concept of love.
Nhiều người đang lý tưởng hóa khái niệm về tình yêu.
he tends to idealize his favorite authors.
Anh ấy có xu hướng lý tưởng hóa những tác giả yêu thích của mình.
idealizing the past can lead to disappointment.
Việc lý tưởng hóa quá khứ có thể dẫn đến sự thất vọng.
she is idealizing the life of celebrities.
Cô ấy đang lý tưởng hóa cuộc sống của những người nổi tiếng.
idealizing success can create unrealistic expectations.
Việc lý tưởng hóa thành công có thể tạo ra những kỳ vọng không thực tế.
he is always idealizing his relationships.
Anh ấy luôn luôn lý tưởng hóa các mối quan hệ của mình.
they are idealizing the benefits of technology.
Họ đang lý tưởng hóa những lợi ích của công nghệ.
idealizing a partner can lead to misunderstandings.
Việc lý tưởng hóa một đối tác có thể dẫn đến những hiểu lầm.
she often finds herself idealizing her dreams.
Cô ấy thường thấy mình đang lý tưởng hóa những giấc mơ của mình.
idealizing relationships
lý tưởng hóa các mối quan hệ
idealizing beauty
lý tưởng hóa vẻ đẹp
idealizing success
lý tưởng hóa thành công
idealizing childhood
lý tưởng hóa tuổi thơ
idealizing love
lý tưởng hóa tình yêu
idealizing perfection
lý tưởng hóa sự hoàn hảo
idealizing dreams
lý tưởng hóa những giấc mơ
idealizing freedom
lý tưởng hóa tự do
idealizing family
lý tưởng hóa gia đình
idealizing society
lý tưởng hóa xã hội
she is idealizing her childhood memories.
Cô ấy đang lý tưởng hóa những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
many people are idealizing the concept of love.
Nhiều người đang lý tưởng hóa khái niệm về tình yêu.
he tends to idealize his favorite authors.
Anh ấy có xu hướng lý tưởng hóa những tác giả yêu thích của mình.
idealizing the past can lead to disappointment.
Việc lý tưởng hóa quá khứ có thể dẫn đến sự thất vọng.
she is idealizing the life of celebrities.
Cô ấy đang lý tưởng hóa cuộc sống của những người nổi tiếng.
idealizing success can create unrealistic expectations.
Việc lý tưởng hóa thành công có thể tạo ra những kỳ vọng không thực tế.
he is always idealizing his relationships.
Anh ấy luôn luôn lý tưởng hóa các mối quan hệ của mình.
they are idealizing the benefits of technology.
Họ đang lý tưởng hóa những lợi ích của công nghệ.
idealizing a partner can lead to misunderstandings.
Việc lý tưởng hóa một đối tác có thể dẫn đến những hiểu lầm.
she often finds herself idealizing her dreams.
Cô ấy thường thấy mình đang lý tưởng hóa những giấc mơ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay