the adhesive held glutinously to the surface, refusing to budge.
Chất kết dính dính chặt vào bề mặt, không chịu nhúc nhích.
the snail glutinously crawled up the garden wall.
Con ốc sên trườn lên tường vườn một cách dính nhớt.
the mud glutinously clung to his boots after walking through the field.
Bùn dính chặt vào đôi ủng của anh sau khi đi qua cánh đồng.
the maple syrup glutinously dripped from the pancakes onto his plate.
Sirô phong dính chảy từ bánh kếp xuống đĩa của anh ấy.
the paste glutinously sealed the envelope without any tape needed.
Keo dán đã dán kín phong bì mà không cần bất kỳ băng dính nào.
the barnacles glutinously attached themselves to the hull of the ship.
Các con ngao biển đã bám chặt vào thân tàu một cách dính nhớt.
the honey glutinously coated the warm toast, melting slowly.
Mật ong phủ lên bánh mì nướng ấm một cách dính nhớt, tan chảy chậm rãi.
the duct tape glutinously adhered to the broken pipe, creating a temporary seal.
Băng dính đã dính chặt vào ống bị hỏng, tạo ra một lớp niêm phong tạm thời.
the clay glutinously molded beneath his skilled fingers.
Đất sét được tạo hình dưới những ngón tay khéo léo của anh ấy một cách dính nhớt.
the chewing gum glutinously stuck to the bottom of her shoe.
Kẹo cao su dính chặt vào dưới đáy giày của cô ấy.
the moss glutinously grew along the shaded side of the ancient stone wall.
Rêu phát triển dọc theo mặt bên râm của bức tường đá cổ một cách dính nhớt.
the tree sap glutinously dripped down the trunk, trapping small insects.
Nhựa cây nhỏ giọt xuống thân cây một cách dính nhớt, bẫy những côn trùng nhỏ.
the adhesive held glutinously to the surface, refusing to budge.
Chất kết dính dính chặt vào bề mặt, không chịu nhúc nhích.
the snail glutinously crawled up the garden wall.
Con ốc sên trườn lên tường vườn một cách dính nhớt.
the mud glutinously clung to his boots after walking through the field.
Bùn dính chặt vào đôi ủng của anh sau khi đi qua cánh đồng.
the maple syrup glutinously dripped from the pancakes onto his plate.
Sirô phong dính chảy từ bánh kếp xuống đĩa của anh ấy.
the paste glutinously sealed the envelope without any tape needed.
Keo dán đã dán kín phong bì mà không cần bất kỳ băng dính nào.
the barnacles glutinously attached themselves to the hull of the ship.
Các con ngao biển đã bám chặt vào thân tàu một cách dính nhớt.
the honey glutinously coated the warm toast, melting slowly.
Mật ong phủ lên bánh mì nướng ấm một cách dính nhớt, tan chảy chậm rãi.
the duct tape glutinously adhered to the broken pipe, creating a temporary seal.
Băng dính đã dính chặt vào ống bị hỏng, tạo ra một lớp niêm phong tạm thời.
the clay glutinously molded beneath his skilled fingers.
Đất sét được tạo hình dưới những ngón tay khéo léo của anh ấy một cách dính nhớt.
the chewing gum glutinously stuck to the bottom of her shoe.
Kẹo cao su dính chặt vào dưới đáy giày của cô ấy.
the moss glutinously grew along the shaded side of the ancient stone wall.
Rêu phát triển dọc theo mặt bên râm của bức tường đá cổ một cách dính nhớt.
the tree sap glutinously dripped down the trunk, trapping small insects.
Nhựa cây nhỏ giọt xuống thân cây một cách dính nhớt, bẫy những côn trùng nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay