grievants' claims
đơn khiếu nại của người khiếu nại
addressing grievants
đối xử với người khiếu nại
grievants file
tập hồ sơ khiếu nại
protecting grievants
bảo vệ người khiếu nại
grievants gather
người khiếu nại tập trung
grievants seek
người khiếu nại tìm kiếm
the company faced numerous complaints from aggrieved customers.
Công ty đối mặt với nhiều khiếu nại từ các khách hàng bị tổn hại.
many potential grieved parties filed claims with the insurance company.
Nhiều bên có thể bị tổn hại đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho công ty bảo hiểm.
the ombudsman investigated the claims of the grieved employees.
Người trung gian đã điều tra các yêu cầu của những nhân viên bị tổn hại.
the city council listened to the concerns of the grieved residents.
Hội đồng thành phố lắng nghe những lo ngại của các cư dân bị tổn hại.
the court ruled in favor of the grieved plaintiff.
Tòa án phán quyết thuận lợi cho nguyên đơn bị tổn hại.
the report detailed the experiences of the grieved individuals.
Báo cáo chi tiết về trải nghiệm của những cá nhân bị tổn hại.
the organization advocated for the rights of the grieved stakeholders.
Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của các bên liên quan bị tổn hại.
the committee provided a platform for the grieved to voice their concerns.
Hội đồng cung cấp một nền tảng để những người bị tổn hại thể hiện mối quan tâm của họ.
the company attempted to resolve the issues of the grieved employees quickly.
Công ty cố gắng giải quyết các vấn đề của những nhân viên bị tổn hại một cách nhanh chóng.
the legal team represented the grieved clients effectively.
Đội ngũ pháp lý đại diện hiệu quả cho các khách hàng bị tổn hại.
the survey aimed to understand the perspectives of the grieved participants.
Khảo sát nhằm hiểu được quan điểm của các người tham gia bị tổn hại.
grievants' claims
đơn khiếu nại của người khiếu nại
addressing grievants
đối xử với người khiếu nại
grievants file
tập hồ sơ khiếu nại
protecting grievants
bảo vệ người khiếu nại
grievants gather
người khiếu nại tập trung
grievants seek
người khiếu nại tìm kiếm
the company faced numerous complaints from aggrieved customers.
Công ty đối mặt với nhiều khiếu nại từ các khách hàng bị tổn hại.
many potential grieved parties filed claims with the insurance company.
Nhiều bên có thể bị tổn hại đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho công ty bảo hiểm.
the ombudsman investigated the claims of the grieved employees.
Người trung gian đã điều tra các yêu cầu của những nhân viên bị tổn hại.
the city council listened to the concerns of the grieved residents.
Hội đồng thành phố lắng nghe những lo ngại của các cư dân bị tổn hại.
the court ruled in favor of the grieved plaintiff.
Tòa án phán quyết thuận lợi cho nguyên đơn bị tổn hại.
the report detailed the experiences of the grieved individuals.
Báo cáo chi tiết về trải nghiệm của những cá nhân bị tổn hại.
the organization advocated for the rights of the grieved stakeholders.
Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của các bên liên quan bị tổn hại.
the committee provided a platform for the grieved to voice their concerns.
Hội đồng cung cấp một nền tảng để những người bị tổn hại thể hiện mối quan tâm của họ.
the company attempted to resolve the issues of the grieved employees quickly.
Công ty cố gắng giải quyết các vấn đề của những nhân viên bị tổn hại một cách nhanh chóng.
the legal team represented the grieved clients effectively.
Đội ngũ pháp lý đại diện hiệu quả cho các khách hàng bị tổn hại.
the survey aimed to understand the perspectives of the grieved participants.
Khảo sát nhằm hiểu được quan điểm của các người tham gia bị tổn hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay