groundcovers

[Mỹ]/ˈɡraʊndkʌvəz/
[Anh]/ˈɡraʊndkʌvərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những loài thực vật lan rộng theo phương ngang gần bề mặt đất, ngăn chặn xói mòn đất và kìm hãm sự phát triển của cỏ dại.

Cụm từ & Cách kết hợp

groundcovers prevent

nguyên củ che phủ ngăn chặn

groundcovers reduce

nguyên củ che phủ giảm thiểu

groundcovers suppress

nguyên củ che phủ kìm hãm

groundcovers provide

nguyên củ che phủ cung cấp

groundcovers help

nguyên củ che phủ giúp đỡ

groundcovers control

nguyên củ che phủ kiểm soát

groundcovers add

nguyên củ che phủ thêm vào

groundcovers create

nguyên củ che phủ tạo ra

groundcovers protect

nguyên củ che phủ bảo vệ

groundcovers improve

nguyên củ che phủ cải thiện

Câu ví dụ

low-growing groundcovers help prevent soil erosion on slopes.

Các loài cây che phủ mặt đất thấp giúp ngăn ngừa xói mòn trên sườn dốc.

evergreen groundcovers provide year-round color in garden beds.

Các loài cây che phủ mặt đất thường xanh cung cấp màu sắc quanh năm trong các luống hoa.

drought-tolerant groundcovers are ideal for xeriscaping projects.

Các loài cây che phủ mặt đất chịu hạn là lựa chọn lý tưởng cho các dự án cảnh quan khô hạn.

flowering groundcovers attract pollinators to residential gardens.

Các loài cây che phủ mặt đất có hoa thu hút các loài thụ phấn đến các khu vườn nhà ở.

creeping groundcovers spread quickly to fill empty spaces.

Các loài cây che phủ mặt đất bò lan nhanh chóng để lấp đầy những khoảng trống.

shade-tolerant groundcovers thrive under dense tree canopies.

Các loài cây che phủ mặt đất chịu bóng râm phát triển mạnh dưới tán cây dày đặc.

native groundcovers support local wildlife and ecosystems.

Các loài cây che phủ mặt đất bản địa hỗ trợ động vật hoang dã và hệ sinh thái địa phương.

groundcover plants reduce weed growth effectively in borders.

Các loại cây che phủ mặt đất giúp giảm sự phát triển của cỏ dại một cách hiệu quả ở các đường viền.

fast-spreading groundcovers work well for large open areas.

Các loài cây che phủ mặt đất lan nhanh phù hợp cho các khu vực mở rộng lớn.

aromatic groundcovers add fragrance to pathway gardens.

Các loài cây che phủ mặt đất thơm thoang thoảng thêm hương thơm vào các khu vườn đường đi.

winter-hardy groundcovers survive harsh cold temperatures.

Các loài cây che phủ mặt đất chịu lạnh có thể sống sót qua những nhiệt độ lạnh khắc nghiệt.

groundcover mats prevent erosion on construction sites.

Các tấm che phủ mặt đất giúp ngăn ngừa xói mòn tại các công trường xây dựng.

perennial groundcovers return year after year reliably.

Các loài cây che phủ mặt đất lâu năm quay trở lại mỗi năm một cách đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay