grubstake

[Mỹ]/ˈɡrʌbsteɪk/
[Anh]/ˈɡrʌbsteɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoản vay; viện trợ dưới hình thức quần áo, thực phẩm hoặc quỹ
v. cung cấp tài chính theo điều kiện chia sẻ lợi nhuận
Word Forms
ngôi thứ ba số ítgrubstakes
số nhiềugrubstakes
hiện tại phân từgrubstaking
thì quá khứgrubstaked
quá khứ phân từgrubstaked

Cụm từ & Cách kết hợp

grubstake agreement

thỏa thuận grubstake

grubstake deal

thỏa thuận grubstake

grubstake money

tiền grubstake

grubstake fund

quỹ grubstake

grubstake investor

nhà đầu tư grubstake

grubstake project

dự án grubstake

grubstake offer

lời đề nghị grubstake

grubstake rights

quyền lợi grubstake

grubstake venture

khởi nghiệp grubstake

grubstake arrangement

sắp xếp grubstake

Câu ví dụ

he provided a grubstake to the young entrepreneur.

anh ấy đã cung cấp một khoản tài trợ ban đầu cho một doanh nhân trẻ.

many miners relied on grubstakes to fund their expeditions.

nhiều thợ mỏ đã dựa vào các khoản tài trợ ban đầu để tài trợ cho các cuộc thám hiểm của họ.

she was grateful for the grubstake that helped her start the business.

Cô ấy rất biết ơn khoản tài trợ ban đầu đã giúp cô ấy bắt đầu kinh doanh.

the grubstake allowed him to pursue his dreams of becoming a writer.

Khoản tài trợ ban đầu cho phép anh ấy theo đuổi ước mơ trở thành nhà văn.

investors often seek a grubstake in promising startups.

các nhà đầu tư thường tìm kiếm một khoản tài trợ ban đầu trong các công ty khởi nghiệp đầy hứa hẹn.

finding a grubstake can be challenging for new adventurers.

Việc tìm kiếm một khoản tài trợ ban đầu có thể là một thách thức đối với những người thám hiểm mới.

the grubstake agreement outlined the terms of investment.

Thỏa thuận tài trợ ban đầu phác thảo các điều khoản đầu tư.

he lost his grubstake in a bad investment.

Anh ấy đã mất khoản tài trợ ban đầu của mình vì một khoản đầu tư tồi tệ.

they pooled their resources to create a grubstake for the project.

Họ đã tập hợp các nguồn lực của họ để tạo ra một khoản tài trợ ban đầu cho dự án.

after securing a grubstake, she felt more confident about her plans.

Sau khi đảm bảo một khoản tài trợ ban đầu, cô ấy cảm thấy tự tin hơn về kế hoạch của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay