guaranteeing

[Mỹ]/[ɡærənˈtiːɪŋ]/
[Anh]/[ɡærənˈtiːɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Cung cấp một sự đảm bảo; đảm bảo; Cam kết hoặc thực hiện một hành động.
adj. Cung cấp một sự đảm bảo; đảm bảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

guaranteeing quality

đảm bảo chất lượng

guaranteeing success

đảm bảo thành công

guaranteeing delivery

đảm bảo giao hàng

guaranteeing safety

đảm bảo an toàn

guaranteeing results

đảm bảo kết quả

guaranteed service

dịch vụ được đảm bảo

guaranteed return

chính sách trả lại được đảm bảo

guaranteeing performance

đảm bảo hiệu suất

guaranteeing satisfaction

đảm bảo sự hài lòng

guaranteeing protection

đảm bảo bảo vệ

Câu ví dụ

we are guaranteeing a full refund if you are not satisfied.

Chúng tôi đảm bảo hoàn tiền đầy đủ nếu bạn không hài lòng.

the company is guaranteeing the quality of its new product line.

Công ty đảm bảo chất lượng của dòng sản phẩm mới.

the contract is guaranteeing timely payments to all suppliers.

Hợp đồng đảm bảo thanh toán đúng hạn cho tất cả nhà cung cấp.

the security system is guaranteeing protection against unauthorized access.

Hệ thống bảo mật đảm bảo bảo vệ chống lại truy cập trái phép.

the government is guaranteeing freedom of speech for all citizens.

Chính phủ đảm bảo quyền tự do ngôn luận cho tất cả công dân.

the warranty is guaranteeing coverage for one year.

Bảo hành đảm bảo bảo hiểm trong một năm.

the software is guaranteeing data security and privacy.

Phần mềm đảm bảo bảo mật và quyền riêng tư dữ liệu.

the project is guaranteeing a significant return on investment.

Dự án đảm bảo lợi nhuận đáng kể trên khoản đầu tư.

the process is guaranteeing consistent results every time.

Quy trình đảm bảo kết quả nhất quán mỗi lần.

the airline is guaranteeing on-time arrival for most flights.

Hãng hàng không đảm bảo đến đúng giờ cho hầu hết các chuyến bay.

the manufacturer is guaranteeing the product's durability.

Nhà sản xuất đảm bảo độ bền của sản phẩm.

the agreement is guaranteeing fair working conditions for employees.

Thỏa thuận đảm bảo điều kiện làm việc công bằng cho nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay