gutsily defended
phản biện quả cảm
gutsily fighting
đánh nhau quả cảm
gutsily spoke
nói quả cảm
gutsily persevered
kiên trì quả cảm
gutsily challenged
thách thức quả cảm
gutsily acted
hành động quả cảm
gutsily pursuing
theo đuổi quả cảm
gutsily overcame
vượt qua quả cảm
gutsily responded
phản hồi quả cảm
gutsily facing
đối mặt quả cảm
she gutsily defended her thesis despite facing tough questions.
Cô ấy đã mạnh dạn bảo vệ luận án của mình mặc dù phải đối mặt với những câu hỏi khó.
he gutsily challenged the ceo's decision in the meeting.
Anh ấy đã mạnh dạn thách thức quyết định của CEO trong cuộc họp.
the young entrepreneur gutsily launched a new business venture.
Nhà khởi nghiệp trẻ tuổi đã mạnh dạn khởi động một dự án kinh doanh mới.
the actor gutsily portrayed a complex and troubled character.
Diễn viên đã mạnh dạn thể hiện một nhân vật phức tạp và gặp rắc rối.
she gutsily pursued her dream of becoming a doctor.
Cô ấy đã mạnh dạn theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
the team gutsily fought back after falling behind in the game.
Đội đã mạnh dạn phản công sau khi bị tụt sau trong trận đấu.
he gutsily admitted his mistake to the entire team.
Anh ấy đã mạnh dạn thừa nhận sai lầm của mình với toàn bộ đội.
the journalist gutsily exposed the corruption scandal.
Nhà báo đã mạnh dạn phanh phui vụ bê bối tham nhũng.
she gutsily stood up for what she believed in.
Cô ấy đã mạnh dạn đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin tưởng.
the climber gutsily scaled the treacherous mountain peak.
Người leo núi đã mạnh dạn chinh phục đỉnh núi hiểm trở.
he gutsily took on a much larger opponent.
Anh ấy đã mạnh dạn đối đầu với đối thủ lớn hơn nhiều.
gutsily defended
phản biện quả cảm
gutsily fighting
đánh nhau quả cảm
gutsily spoke
nói quả cảm
gutsily persevered
kiên trì quả cảm
gutsily challenged
thách thức quả cảm
gutsily acted
hành động quả cảm
gutsily pursuing
theo đuổi quả cảm
gutsily overcame
vượt qua quả cảm
gutsily responded
phản hồi quả cảm
gutsily facing
đối mặt quả cảm
she gutsily defended her thesis despite facing tough questions.
Cô ấy đã mạnh dạn bảo vệ luận án của mình mặc dù phải đối mặt với những câu hỏi khó.
he gutsily challenged the ceo's decision in the meeting.
Anh ấy đã mạnh dạn thách thức quyết định của CEO trong cuộc họp.
the young entrepreneur gutsily launched a new business venture.
Nhà khởi nghiệp trẻ tuổi đã mạnh dạn khởi động một dự án kinh doanh mới.
the actor gutsily portrayed a complex and troubled character.
Diễn viên đã mạnh dạn thể hiện một nhân vật phức tạp và gặp rắc rối.
she gutsily pursued her dream of becoming a doctor.
Cô ấy đã mạnh dạn theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
the team gutsily fought back after falling behind in the game.
Đội đã mạnh dạn phản công sau khi bị tụt sau trong trận đấu.
he gutsily admitted his mistake to the entire team.
Anh ấy đã mạnh dạn thừa nhận sai lầm của mình với toàn bộ đội.
the journalist gutsily exposed the corruption scandal.
Nhà báo đã mạnh dạn phanh phui vụ bê bối tham nhũng.
she gutsily stood up for what she believed in.
Cô ấy đã mạnh dạn đứng lên bảo vệ những gì cô ấy tin tưởng.
the climber gutsily scaled the treacherous mountain peak.
Người leo núi đã mạnh dạn chinh phục đỉnh núi hiểm trở.
he gutsily took on a much larger opponent.
Anh ấy đã mạnh dạn đối đầu với đối thủ lớn hơn nhiều.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay