gyrators

[Mỹ]/dʒaɪˈreɪtəz/
[Anh]/ˈdʒaɪˌreɪtərz/

Dịch

n. (số nhiều) Một thiết bị hoặc thành phần gây ra chuyển động xoay hoặc quay, đặc biệt là trong các mạch điện tử nơi một gyroscope mô phỏng một cuộn cảm.

Câu ví dụ

active gyrators are widely used in modern filter designs to reduce component count.

Điều khiển xoay chiều hoạt động được sử dụng rộng rãi trong thiết kế bộ lọc hiện đại để giảm số lượng linh kiện.

passive gyrators can simulate inductance without magnetic cores.

Điều khiển xoay chiều thụ động có thể mô phỏng độ tự cảm mà không cần lõi từ tính.

the gyrator circuit converts capacitive reactance into inductive behavior.

Mạch điều khiển xoay chiều chuyển đổi phản kháng dung thành hành vi cảm ứng.

gyrator filters offer excellent performance in low-frequency applications.

Bộ lọc điều khiển xoay chiều cung cấp hiệu suất tuyệt vời trong các ứng dụng tần số thấp.

impedance gyrators help engineers create compact filter topologies.

Điều khiển xoay chiều trở kháng giúp kỹ sư tạo ra các cấu trúc bộ lọc gọn nhẹ.

synthetic gyrators are essential components in audio equalizer designs.

Điều khiển xoay chiều tổng hợp là thành phần thiết yếu trong thiết kế bộ cân bằng âm thanh.

the gyrator implementation requires careful attention to noise performance.

Việc triển khai điều khiển xoay chiều yêu cầu sự chú ý cẩn thận đến hiệu suất tiếng ồn.

using gyrators, designers can achieve high-q filtering characteristics.

Sử dụng điều khiển xoay chiều, các nhà thiết kế có thể đạt được đặc tính lọc Q cao.

gyrator design has evolved significantly with cmos technology.

Thiết kế điều khiển xoay chiều đã phát triển đáng kể cùng với công nghệ CMOS.

gyrator-based filters are popular in biomedical instrumentation.

Các bộ lọc dựa trên điều khiển xoay chiều rất phổ biến trong thiết bị y sinh.

the gyrator network provides flexible impedance transformation.

Mạng điều khiển xoay chiều cung cấp khả năng biến đổi trở kháng linh hoạt.

cascaded gyrators enable complex filter responses with minimal parts.

Các điều khiển xoay chiều nối tiếp cho phép phản ứng bộ lọc phức tạp với số lượng linh kiện tối thiểu.

precision gyrators maintain accuracy across temperature variations.

Điều khiển xoay chiều chính xác duy trì độ chính xác qua các thay đổi nhiệt độ.

the gyrator model predicts circuit behavior under different loading conditions.

Mô hình điều khiển xoay chiều dự đoán hành vi mạch dưới các điều kiện tải khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay