regular habitués
Vietnamese_translation
old habitués
Vietnamese_translation
known habitués
Vietnamese_translation
new habitués
Vietnamese_translation
local habitués
Vietnamese_translation
the habitués of this café know the owner by name.
những người thường xuyên đến quán cà phê này đều biết chủ quán bằng tên.
habitués line up early for the famous brunch.
những người thường xuyên đến xếp hàng sớm để thưởng thức bữa brunch nổi tiếng.
the restaurant's habitués appreciate the quiet atmosphere.
những người thường xuyên đến nhà hàng trân trọng không khí yên tĩnh.
many habitués have been coming here for decades.
nhiều người thường xuyên đến đã đến đây suốt nhiều thập kỷ.
the bar's habitués gather every friday evening.
những người thường xuyên đến quán bar tụ tập mỗi tối thứ sáu.
habitués always get the best table by the window.
những người thường xuyên đến luôn được chỗ ngồi tốt nhất bên cửa sổ.
the local bookstore's habitués enjoy author readings.
những người thường xuyên đến hiệu sách địa phương thích nghe các buổi đọc sách của tác giả.
habitués receive personalized recommendations from staff.
những người thường xuyên đến nhận được các gợi ý cá nhân từ nhân viên.
newcomers are welcomed by the friendly habitués.
những người mới đến được chào đón bởi những người thường xuyên đến thân thiện.
the jazz club's habitués applaud every performance.
những người thường xuyên đến câu lạc bộ nhạc jazz vỗ tay cho mỗi màn trình diễn.
regular habitués can make reservations by phone.
những người thường xuyên đến có thể đặt chỗ qua điện thoại.
habitués value consistency in the menu offerings.
những người thường xuyên đến trân trọng sự nhất quán trong các món ăn trên thực đơn.
regular habitués
Vietnamese_translation
old habitués
Vietnamese_translation
known habitués
Vietnamese_translation
new habitués
Vietnamese_translation
local habitués
Vietnamese_translation
the habitués of this café know the owner by name.
những người thường xuyên đến quán cà phê này đều biết chủ quán bằng tên.
habitués line up early for the famous brunch.
những người thường xuyên đến xếp hàng sớm để thưởng thức bữa brunch nổi tiếng.
the restaurant's habitués appreciate the quiet atmosphere.
những người thường xuyên đến nhà hàng trân trọng không khí yên tĩnh.
many habitués have been coming here for decades.
nhiều người thường xuyên đến đã đến đây suốt nhiều thập kỷ.
the bar's habitués gather every friday evening.
những người thường xuyên đến quán bar tụ tập mỗi tối thứ sáu.
habitués always get the best table by the window.
những người thường xuyên đến luôn được chỗ ngồi tốt nhất bên cửa sổ.
the local bookstore's habitués enjoy author readings.
những người thường xuyên đến hiệu sách địa phương thích nghe các buổi đọc sách của tác giả.
habitués receive personalized recommendations from staff.
những người thường xuyên đến nhận được các gợi ý cá nhân từ nhân viên.
newcomers are welcomed by the friendly habitués.
những người mới đến được chào đón bởi những người thường xuyên đến thân thiện.
the jazz club's habitués applaud every performance.
những người thường xuyên đến câu lạc bộ nhạc jazz vỗ tay cho mỗi màn trình diễn.
regular habitués can make reservations by phone.
những người thường xuyên đến có thể đặt chỗ qua điện thoại.
habitués value consistency in the menu offerings.
những người thường xuyên đến trân trọng sự nhất quán trong các món ăn trên thực đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay