hand-wrought

[Mỹ]/[hænd wrɔːt]/
[Anh]/[hænd wrɔːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được làm hoặc tạo hình bằng tay; không đúc hoặc làm bằng máy móc; Được chế tác thủ công một cách khéo léo hoặc phức tạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

hand-wrought iron

thép rèn thủ công

hand-wrought detail

chi tiết rèn thủ công

being hand-wrought

đang được rèn thủ công

hand-wrought silver

bạc rèn thủ công

show hand-wrought

cho thấy sự rèn thủ công

truly hand-wrought

thực sự là rèn thủ công

hand-wrought beauty

vẻ đẹp rèn thủ công

find hand-wrought

tìm thấy sự rèn thủ công

admire hand-wrought

tôn trọng sự rèn thủ công

exquisite hand-wrought

rèn thủ công tinh xảo

Câu ví dụ

the gallery showcased a collection of hand-wrought silver jewelry.

Galerie trưng bày bộ sưu tập đồ trang sức bạc được chế tác thủ công.

we admired the hand-wrought iron gates at the entrance of the estate.

Chúng tôi ngưỡng mộ những cánh cổng sắt được chế tác thủ công ở lối vào của đồn điền.

the artist specialized in hand-wrought copper bowls and plates.

Nghệ sĩ chuyên về các bát và đĩa đồng được chế tác thủ công.

the hand-wrought details on the furniture were truly exquisite.

Những chi tiết được chế tác thủ công trên đồ nội thất thực sự tinh xảo.

he used traditional techniques to create hand-wrought brass lamps.

Anh ấy sử dụng các kỹ thuật truyền thống để tạo ra đèn bằng đồng được chế tác thủ công.

the hand-wrought sculpture was a testament to the artisan's skill.

Bức điêu khắc được chế tác thủ công là minh chứng cho kỹ năng của người thợ thủ công.

she purchased a hand-wrought pendant with a turquoise stone.

Cô ấy đã mua một chiếc mặt dây chuyền bằng bạc được chế tác thủ công có đá turquoise.

the blacksmith demonstrated his ability to create hand-wrought tools.

Người thợ rèn đã chứng minh khả năng tạo ra dụng cụ bằng bạc được chế tác thủ công.

the hand-wrought hinges added a touch of rustic charm to the door.

Những bản lề được chế tác thủ công đã thêm một chút quyến rũ mộc mạc vào cánh cửa.

they sold hand-wrought decorative items at the craft fair.

Họ bán các đồ trang trí bằng bạc được chế tác thủ công tại hội chợ thủ công.

the museum displayed examples of hand-wrought medieval armor.

Bảo tàng trưng bày các ví dụ về áo giáp thời trung cổ được chế tác thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay