harassments

[Mỹ]/[ˈhærəs.mənt]/
[Anh]/[ˈhærəs.mənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động quấy rối ai đó; hành vi gây phiền toái dai dẳng; Các trường hợp quấy rối.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid harassments

tránh quấy rối

facing harassments

đang phải đối mặt với quấy rối

end harassments

chấm dứt quấy rối

stop harassments

dừng quấy rối

harassment claims

các cáo buộc quấy rối

harassment lawsuit

khởi kiện về hành vi quấy rối

prevent harassments

ngăn chặn quấy rối

dealing with harassments

xử lý với quấy rối

ongoing harassments

quấy rối đang diễn ra

serious harassments

quấy rối nghiêm trọng

Câu ví dụ

the company launched an investigation into the numerous harassments reported by employees.

Công ty đã khởi động một cuộc điều tra về nhiều hành vi quấy rối mà nhân viên báo cáo.

she filed a lawsuit alleging severe workplace harassments and discrimination.

Cô đã nộp đơn kiện, cáo buộc về những hành vi quấy rối và phân biệt đối xử nghiêm trọng tại nơi làm việc.

online harassments can have a devastating impact on a person's mental health.

Những hành vi quấy rối trực tuyến có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần của một người.

the new policy aims to prevent and address all forms of harassments effectively.

Chính sách mới nhằm mục đích ngăn chặn và giải quyết hiệu quả tất cả các hình thức quấy rối.

he faced repeated harassments from a disgruntled former colleague.

Anh ta phải đối mặt với việc bị quấy rối lặp đi lặp lại bởi một đồng nghiệp cũ không hài lòng.

the school implemented a zero-tolerance policy for any form of harassments.

Trường học đã thực hiện chính sách không khoan nhượng đối với bất kỳ hình thức quấy rối nào.

victims of harassments often experience feelings of isolation and fear.

Các nạn nhân của hành vi quấy rối thường trải qua cảm giác cô lập và sợ hãi.

the training program focused on identifying and preventing workplace harassments.

Chương trình đào tạo tập trung vào việc xác định và ngăn chặn hành vi quấy rối tại nơi làm việc.

social media platforms must do more to combat online harassments.

Các nền tảng mạng xã hội cần phải làm nhiều hơn để chống lại hành vi quấy rối trực tuyến.

the investigation revealed a pattern of persistent harassments targeting women.

Cuộc điều tra cho thấy một mô hình hành vi quấy rối dai dẳng nhắm vào phụ nữ.

employees are encouraged to report any instances of harassments to hr.

Nhân viên được khuyến khích báo cáo bất kỳ trường hợp quấy rối nào cho bộ phận nhân sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay