hardiness

[Mỹ]/'hɑːdɪnɪs/
[Anh]/'hɑrdɪnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ bền, sự kiên trì
Word Forms
số nhiềuhardinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

physical hardiness

sức bền thể chất

mental hardiness

sức bền tinh thần

emotional hardiness

sức bền cảm xúc

resilient hardiness

sức bền dẻo dai

Câu ví dụ

The plant's hardiness allows it to survive in harsh climates.

Khả năng chịu đựng của cây cho phép nó tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt.

Hardiness is an important factor to consider when choosing outdoor plants.

Độ bền là một yếu tố quan trọng cần xem xét khi chọn cây trồng ngoài trời.

Her physical hardiness and determination helped her complete the marathon.

Sức chịu đựng thể chất và sự quyết tâm của cô ấy đã giúp cô ấy hoàn thành cuộc thi marathon.

The breed of dog is known for its hardiness and adaptability.

Giống chó này nổi tiếng với khả năng chịu đựng và thích ứng của nó.

Hardiness training can help improve your resilience to stress.

Tập luyện sức bền có thể giúp cải thiện khả năng phục hồi của bạn đối với căng thẳng.

The survival of the species depends on their hardiness to changing environments.

Sự sống còn của loài phụ thuộc vào khả năng chịu đựng của chúng trước những thay đổi về môi trường.

He demonstrated mental hardiness in the face of adversity.

Anh ấy đã thể hiện sự kiên cường về mặt tinh thần trước nghịch cảnh.

The construction of the bridge tested the hardiness of the materials used.

Việc xây dựng cây cầu đã thử nghiệm độ bền của vật liệu được sử dụng.

Hardiness is a trait that is often admired in leaders.

Sức bền là một phẩm chất thường được ngưỡng mộ ở các nhà lãnh đạo.

The athlete's hardiness allowed him to push through the toughest challenges.

Khả năng chịu đựng của vận động viên đã cho phép anh ấy vượt qua những thử thách khó khăn nhất.

Ví dụ thực tế

Those fish are celebrated for their hardiness.

Những loài cá này được ca ngợi vì khả năng chịu đựng tốt.

Nguồn: Modern Family - Season 08

But the ethos of Spartan discipline and hardiness lives on.

Nhưng tinh thần kỷ luật Spartan và khả năng chịu đựng vẫn còn tồn tại.

Nguồn: Curious Muse

Red is meant to stand for hardiness and valor, white for purity and innocence, and blue for vigilance, perseverance, and justice.

Màu đỏ tượng trưng cho sự cứng cỏi và lòng dũng cảm, màu trắng tượng trưng cho sự tinh khiết và vô tội, và màu xanh lam tượng trưng cho sự cảnh giác, sự kiên trì và công lý.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

They conclude that the protein is likely the key to the tardigrade's extreme hardiness in conditions that would prove lethal to most other organisms.

Họ kết luận rằng protein rất có thể là yếu tố then chốt cho khả năng chịu đựng khắc nghiệt của loài gấu trúc trong những điều kiện mà hầu hết các loài khác không thể sống sót.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 Collection

Perhaps—one never knew—it was this that had given that health and hardiness to her whole personality.

Có lẽ—ai biết—có lẽ chính điều đó đã mang lại sức khỏe và sự cứng cỏi cho toàn bộ tính cách của cô.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

The hardiness of their ordinary life prepares them for the fatigues of war, to some of which their necessary occupations bear a great analogy.

Sự cứng cỏi trong cuộc sống thường nhật của họ chuẩn bị cho họ những khó khăn của chiến tranh, mà một số trong số đó có sự tương đồng lớn với những nghề nghiệp cần thiết của họ.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

Horses of this race were, and are still, in much request as saddle horses, on account of their hardiness and the ease of their movements.

Những con ngựa thuộc giống này, và hiện vẫn rất được ưa chuộng làm ngựa cưỡi, nhờ vào khả năng chịu đựng và sự dễ dàng trong chuyển động của chúng.

Nguồn: The Last of the Mohicans (Part One)

At the close, the author asks whether leaders are now emerging with " the character, intellect and hardiness required to meet the challenges facing world order" .

Ở phần kết, tác giả đặt câu hỏi liệu các nhà lãnh đạo có nổi lên với "nhân cách, trí tuệ và sự cứng cỏi cần thiết để đối phó với những thách thức mà thế giới phải đối mặt".

Nguồn: The Economist Culture

They conclude that the protein is likely the key to the tardigrade's extreme hardiness in conditions that would prove lethal to most other organisms. The study appears in the journal eLife.

Họ kết luận rằng protein rất có thể là yếu tố then chốt cho khả năng chịu đựng khắc nghiệt của loài gấu trúc trong những điều kiện mà hầu hết các loài khác không thể sống sót. Nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí eLife.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay