hebetude

[Mỹ]/ˈhɛbəˌtjuːd/
[Anh]/ˈhɛbəˌtuːd/

Dịch

n. sự uể oải; sự chậm chạp của tâm trí; sự trì trệ; sự đần độn tinh thần
Word Forms
số nhiềuhebetudes

Cụm từ & Cách kết hợp

hebetude awareness

nhận thức về suy giảm tinh thần

overcome hebetude

vượt qua suy giảm tinh thần

hebetude effect

tác động của suy giảm tinh thần

hebetude state

trạng thái suy giảm tinh thần

mental hebetude

suy giảm tinh thần về mặt tinh thần

hebetude syndrome

hội chứng suy giảm tinh thần

hebetude feeling

cảm giác về suy giảm tinh thần

hebetude symptoms

triệu chứng của suy giảm tinh thần

hebetude response

phản ứng với suy giảm tinh thần

hebetude thoughts

suy nghĩ về suy giảm tinh thần

Câu ví dụ

his constant hebetude made it difficult for him to keep up with the class.

Sự uể oải thường xuyên của anh ấy khiến anh ấy khó theo kịp lớp học.

after a long week, i felt a sense of hebetude settling in.

Sau một tuần dài, tôi cảm thấy một cảm giác uể oải bắt đầu xâm chiếm.

the hebetude of the audience was palpable during the dull presentation.

Sự uể oải của khán giả rất rõ rệt trong suốt buổi thuyết trình nhàm chán.

her hebetude during the meeting resulted in missing important details.

Sự uể oải của cô ấy trong cuộc họp đã khiến cô ấy bỏ lỡ những chi tiết quan trọng.

he attributed his hebetude to the lack of sleep the night before.

Anh ấy cho rằng sự uể oải của mình là do thiếu ngủ vào đêm hôm trước.

the medication caused a temporary hebetude that affected his concentration.

Thuốc đã gây ra một cơn uể oải tạm thời ảnh hưởng đến khả năng tập trung của anh ấy.

hebetude can often be mistaken for disinterest.

Uể oải thường có thể bị nhầm lẫn với sự thiếu quan tâm.

he struggled to overcome his hebetude and engage in the conversation.

Anh ấy cố gắng vượt qua sự uể oải của mình và tham gia vào cuộc trò chuyện.

the long hours of work led to a sense of hebetude by the end of the day.

Những giờ làm việc dài khiến anh ấy cảm thấy uể oải vào cuối ngày.

to combat hebetude, taking regular breaks is essential.

Để chống lại sự uể oải, việc nghỉ giải lao thường xuyên là điều cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay