hedonist

[Mỹ]/ˈhedənɪst/
[Anh]/ˈhedənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tin rằng việc tìm kiếm niềm vui là điều quan trọng nhất trong cuộc sống
adj. liên quan đến niềm tin rằng việc tìm kiếm niềm vui là điều quan trọng nhất trong cuộc sống
Word Forms
số nhiềuhedonists

Cụm từ & Cách kết hợp

hedonistic lifestyle

phong cách sống hưởng thụ

Câu ví dụ

the puritan ethic was being replaced by the hedonist ethic.

tín ngưỡng đạo đức của người Puritan đang dần bị thay thế bởi tín ngưỡng đạo đức của chủ nghĩa khoái lạc.

She is known for her hedonistic lifestyle, always seeking pleasure and indulgence.

Cô ấy nổi tiếng với lối sống lạc thú, luôn tìm kiếm niềm vui và sự tận hưởng.

The hedonist spent all his money on extravagant vacations and fine dining.

Người đam mê lạc thú đã tiêu hết tiền vào những kỳ nghỉ xa xỉ và ẩm thực cao cấp.

Being a hedonist, he prioritizes his own pleasure and comfort above all else.

Là một người đam mê lạc thú, anh ta ưu tiên niềm vui và sự thoải mái của bản thân hơn tất cả.

The hedonist believes in living life to the fullest and enjoying every moment.

Người đam mê lạc thú tin rằng nên sống cuộc đời trọn vẹn và tận hưởng mọi khoảnh khắc.

The hedonist's pursuit of pleasure often leads to reckless behavior and consequences.

Sự theo đuổi niềm vui của người đam mê lạc thú thường dẫn đến những hành vi bốc đồng và hậu quả.

Hedonists may prioritize immediate gratification over long-term goals and responsibilities.

Những người đam mê lạc thú có thể ưu tiên sự thỏa mãn ngay lập tức hơn các mục tiêu và trách nhiệm dài hạn.

Her hedonistic tendencies sometimes clash with her desire for stability and security.

Những xu hướng lạc thú của cô ấy đôi khi mâu thuẫn với mong muốn ổn định và an toàn của cô ấy.

The hedonist's pursuit of pleasure can sometimes lead to a lack of fulfillment and deeper meaning in life.

Sự theo đuổi niềm vui của người đam mê lạc thú đôi khi có thể dẫn đến sự thiếu hụt và ý nghĩa sâu sắc hơn trong cuộc sống.

Despite his hedonistic lifestyle, he still values meaningful relationships and connections with others.

Bất chấp lối sống lạc thú của mình, anh ấy vẫn coi trọng những mối quan hệ và kết nối ý nghĩa với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay