sybarite

[Mỹ]/ˈsɪb.ər.aɪt/
[Anh]/ˈsɪb.ər.aɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thích hưởng thụ sự xa hoa và niềm vui; một người tận tâm với niềm vui và sự xa hoa
Word Forms
số nhiềusybarites

Cụm từ & Cách kết hợp

luxurious sybarite

sybarite xa xỉ

true sybarite

sybarite đích thực

sybarite lifestyle

phong cách sống của sybarite

sybarite tendencies

tính chất của sybarite

sybarite pleasures

niềm vui của sybarite

sybarite culture

văn hóa sybarite

sybarite habits

thói quen của sybarite

modern sybarite

sybarite hiện đại

sybarite pursuits

mục tiêu của sybarite

sybarite retreat

khu nghỉ dưỡng của sybarite

Câu ví dụ

the sybarite lifestyle often includes luxurious vacations.

phong cách sống của một người đam mê xa hoa thường bao gồm những kỳ nghỉ dưỡng sang trọng.

as a true sybarite, she only dines at the finest restaurants.

Với tư cách là một người đam mê xa hoa thực sự, cô ấy chỉ ăn tối tại những nhà hàng sang trọng nhất.

the sybarite's home was filled with exquisite art and decor.

Ngôi nhà của người đam mê xa hoa tràn ngập những tác phẩm nghệ thuật và đồ trang trí tinh xảo.

he is known as a sybarite, always seeking the best wines.

Anh ta được biết đến như một người đam mê xa hoa, luôn tìm kiếm những loại rượu vang tốt nhất.

the sybarite enjoyed indulging in spa treatments and massages.

Người đam mê xa hoa thích tận hưởng những liệu pháp spa và massage.

living like a sybarite means prioritizing comfort and pleasure.

Sống như một người đam mê xa hoa có nghĩa là ưu tiên sự thoải mái và niềm vui.

her sybarite tendencies often led her to extravagant parties.

Những xu hướng đam mê xa hoa của cô ấy thường dẫn cô ấy đến những bữa tiệc xa xỉ.

the sybarite relished in the finest chocolates and desserts.

Người đam mê xa hoa thích đắm mình trong những loại chocolate và món tráng miệng hảo hạng.

his sybarite nature made him a connoisseur of fine art.

Tính cách đam mê xa hoa của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người sành về nghệ thuật tinh tế.

to live as a sybarite, one must embrace indulgence.

Để sống như một người đam mê xa hoa, người ta phải đón nhận sự tận hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay