hidden_truths

[Mỹ]/ˈhɪd.ən ˈtruːθs/
[Anh]/ˈhɪd.ən ˈtruːθs/

Dịch

n. pl. Những sự thật hoặc hiện thực được giữ kín hoặc không rõ ràng ngay lập tức.
phrase. Những khái niệm hoặc niềm tin được giữ bên trong mà không được thể hiện ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay