hittable

[Mỹ]/[ˈhɪtəbl]/
[Anh]/[ˈhɪtəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể bị đánh trúng; dễ bị tổn thương; được thiết kế hoặc bố trí để bị đánh trúng; có thể nhắm trúng; trong bối cảnh trò chơi, có thể tương tác (ví dụ, một vật thể có thể đánh trúng trong trò chơi video).

Cụm từ & Cách kết hợp

hittable target

đích trúng đạn

easily hittable

dễ trúng đạn

being hittable

đang có thể trúng đạn

hittable zone

vùng có thể trúng đạn

highly hittable

rất dễ trúng đạn

was hittable

đã có thể trúng đạn

hittable area

khu vực có thể trúng đạn

very hittable

rất dễ trúng đạn

felt hittable

cảm thấy dễ trúng đạn

seemed hittable

trông như dễ trúng đạn

Câu ví dụ

the target was a hittable object in the game environment.

Đối tượng mục tiêu là một vật thể có thể bị tấn công trong môi trường trò chơi.

was that npc hittable, or just a background character?

Đối tượng NPC đó có thể bị tấn công không, hay chỉ là một nhân vật nền?

the hittable area was clearly marked on the vehicle.

Khu vực có thể bị tấn công đã được đánh dấu rõ ràng trên phương tiện.

he designed the level with many hittable targets.

Anh ấy thiết kế cấp độ với nhiều mục tiêu có thể bị tấn công.

the enemy's weak point was a hittable section of armor.

Điểm yếu của kẻ địch là một phần giáp có thể bị tấn công.

it's frustrating when a hittable object is out of reach.

Rất khó chịu khi một vật thể có thể bị tấn công lại không với tới được.

the game rewarded players for hitting hittable components.

Trò chơi thưởng cho người chơi khi họ tấn công các thành phần có thể bị tấn công.

the simulation allowed for hittable and non-hittable elements.

Phần mô phỏng cho phép có các yếu tố có thể và không thể bị tấn công.

we needed to identify all the hittable parts of the robot.

Chúng ta cần xác định tất cả các bộ phận có thể bị tấn công của robot.

the tutorial showed which areas were hittable during the fight.

Bài hướng dẫn đã chỉ ra những khu vực nào có thể bị tấn công trong trận chiến.

the game's physics engine determined what was hittable.

Động cơ vật lý của trò chơi xác định những gì có thể bị tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay