bears repeating
cần phải lặp lại
bears watching
cần phải theo dõi
bears fruit
cho kết quả
bears resemblance
giống với
bears the weight
chịu được trọng lượng
bears witness
làm chứng
bears responsibility
chịu trách nhiệm
bears market
thị trường gấu
bears down
đè nén
bears out
chứng minh
the park was full of people watching the bears.
Công viên tràn ngập người xem gấu.
we bear a responsibility to protect endangered species.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ các loài đang bị đe dọa.
he bears a striking resemblance to his father.
Anh ta có nét giống cha đến đáng kinh ngạc.
the team will bear the brunt of the criticism.
Đội sẽ phải chịu phần lớn sự chỉ trích.
she bears no responsibility for the accident.
Cô không chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.
the news bears repeating, it's very important.
Tin tức này đáng được nhắc lại, nó rất quan trọng.
we need to bear in mind the potential risks.
Chúng ta cần phải nhớ đến những rủi ro tiềm ẩn.
the weight of the world seems to bear down on him.
Trọng lượng của thế giới dường như đè nặng lên anh ta.
the company bears the cost of employee training.
Công ty chịu chi phí đào tạo nhân viên.
the old stone bridge bears centuries of history.
Cây cầu đá cổ kính mang theo hàng thế kỷ lịch sử.
the forest floor bears a thick layer of leaves.
Đất rừng phủ một lớp lá dày.
bears repeating
cần phải lặp lại
bears watching
cần phải theo dõi
bears fruit
cho kết quả
bears resemblance
giống với
bears the weight
chịu được trọng lượng
bears witness
làm chứng
bears responsibility
chịu trách nhiệm
bears market
thị trường gấu
bears down
đè nén
bears out
chứng minh
the park was full of people watching the bears.
Công viên tràn ngập người xem gấu.
we bear a responsibility to protect endangered species.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ các loài đang bị đe dọa.
he bears a striking resemblance to his father.
Anh ta có nét giống cha đến đáng kinh ngạc.
the team will bear the brunt of the criticism.
Đội sẽ phải chịu phần lớn sự chỉ trích.
she bears no responsibility for the accident.
Cô không chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.
the news bears repeating, it's very important.
Tin tức này đáng được nhắc lại, nó rất quan trọng.
we need to bear in mind the potential risks.
Chúng ta cần phải nhớ đến những rủi ro tiềm ẩn.
the weight of the world seems to bear down on him.
Trọng lượng của thế giới dường như đè nặng lên anh ta.
the company bears the cost of employee training.
Công ty chịu chi phí đào tạo nhân viên.
the old stone bridge bears centuries of history.
Cây cầu đá cổ kính mang theo hàng thế kỷ lịch sử.
the forest floor bears a thick layer of leaves.
Đất rừng phủ một lớp lá dày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay