holdup

[Mỹ]/ˈhəʊldʌp/
[Anh]/ˈhoʊldʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động cướp của một người bằng vũ khí; sự gián đoạn hoặc trì hoãn; một vụ cướp hoặc ăn trộm; một trở ngại trong giao thông; hành động yêu cầu một mức giá cao.
Các dạng của từ
số nhiềuholdups

Cụm từ & Cách kết hợp

holdup time

thời gian bị trì hoãn

holdup point

điểm trì hoãn

holdup issue

vấn đề trì hoãn

holdup situation

tình huống trì hoãn

holdup reason

lý do trì hoãn

holdup report

báo cáo trì hoãn

holdup notice

thông báo trì hoãn

holdup analysis

phân tích trì hoãn

holdup problem

vấn đề trì hoãn

holdup check

kiểm tra trì hoãn

Câu ví dụ

there was a holdup at the bank this morning.

Đã xảy ra một vụ cướp tại ngân hàng sáng nay.

don't let the holdup affect your plans.

Đừng để vụ cướp ảnh hưởng đến kế hoạch của bạn.

the traffic holdup made us late for the meeting.

Sự chậm trễ giao thông khiến chúng tôi đến muộn cuộc họp.

he explained the holdup in the delivery process.

Anh ấy đã giải thích sự chậm trễ trong quy trình giao hàng.

there was a holdup in processing my application.

Có sự chậm trễ trong quá trình xử lý đơn đăng ký của tôi.

we experienced a holdup due to bad weather.

Chúng tôi đã gặp phải sự chậm trễ do thời tiết xấu.

the police are investigating the holdup.

Cảnh sát đang điều tra vụ cướp.

she was stuck in a holdup on her way to work.

Cô ấy bị mắc kẹt trong một vụ cướp trên đường đến chỗ làm.

the holdup was caused by a fallen tree on the road.

Vụ cướp là do một cái cây đổ xuống đường.

they had to explain the holdup to the customers.

Họ phải giải thích sự chậm trễ cho khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay