hoodoo ritual
nghi thức hoodoo
hoodoo spell
bùa chú hoodoo
when is this hoodoo going to end?.
khi nào thì những nghi thức hoodoo này sẽ kết thúc?
believe in hoodoo practices
tin vào các nghi thức hoodoo
the power of hoodoo
sức mạnh của hoodoo
That Tesso is channeling some strong hoodoo.
Tesso đang truyền tải một loại bùa ngải mạnh mẽ.
Nguồn: Lost Girl Season 2Sometimes I wonder if it's bad hoodoo.
Đôi khi tôi tự hỏi liệu đó có phải là bùa ngải xấu không.
Nguồn: Boardwalk Empire Season 4Throw the hoodoo at the hellhound.
Ném bùa ngải vào con chó địa ngục.
Nguồn: Supernatural Season 2The word " hoodoo" (hoodoo) is a not very popular one;it's another word for magic.
Từ "hoodoo" (hoodoo) không phải là một từ quá phổ biến; nó là một từ khác để chỉ phép thuật.
Nguồn: 2014 English CafeBryce tried to rear cattle among the hoodoos.
Bryce đã cố gắng chăn nuôi gia súc giữa các hoodoo.
Nguồn: Aerial AmericaThe most interesting rock formations in Bryce Canyon National Park are called " hoodoos."
Những hình đá thú vị nhất trong Vườn Quốc gia Bryce Canyon được gọi là "hoodoo".
Nguồn: 2014 English CafeThat's serious spell work.I mean, that's deep south hoodoo stuff.
Đó là một công việc phép thuật nghiêm trọng. Ý tôi là, đó là những thứ bùa ngải ở miền Nam sâu sắc.
Nguồn: Supernatural Season 2" Hoodoos" are very tall and narrow rocks that come right up from the ground.
"Các hoodoo" là những tảng đá rất cao và hẹp mọc thẳng từ mặt đất.
Nguồn: 2014 English CafeGeologists – the scientists who study rocks in the earth – call these formations " hoodoos" because they thought the rocks were almost magical.
Các nhà địa chất - những nhà khoa học nghiên cứu đá trên trái đất - gọi những hình đá này là "hoodoo" vì họ nghĩ rằng những tảng đá gần như là ma thuật.
Nguồn: 2014 English Cafehoodoo ritual
nghi thức hoodoo
hoodoo spell
bùa chú hoodoo
when is this hoodoo going to end?.
khi nào thì những nghi thức hoodoo này sẽ kết thúc?
believe in hoodoo practices
tin vào các nghi thức hoodoo
the power of hoodoo
sức mạnh của hoodoo
That Tesso is channeling some strong hoodoo.
Tesso đang truyền tải một loại bùa ngải mạnh mẽ.
Nguồn: Lost Girl Season 2Sometimes I wonder if it's bad hoodoo.
Đôi khi tôi tự hỏi liệu đó có phải là bùa ngải xấu không.
Nguồn: Boardwalk Empire Season 4Throw the hoodoo at the hellhound.
Ném bùa ngải vào con chó địa ngục.
Nguồn: Supernatural Season 2The word " hoodoo" (hoodoo) is a not very popular one;it's another word for magic.
Từ "hoodoo" (hoodoo) không phải là một từ quá phổ biến; nó là một từ khác để chỉ phép thuật.
Nguồn: 2014 English CafeBryce tried to rear cattle among the hoodoos.
Bryce đã cố gắng chăn nuôi gia súc giữa các hoodoo.
Nguồn: Aerial AmericaThe most interesting rock formations in Bryce Canyon National Park are called " hoodoos."
Những hình đá thú vị nhất trong Vườn Quốc gia Bryce Canyon được gọi là "hoodoo".
Nguồn: 2014 English CafeThat's serious spell work.I mean, that's deep south hoodoo stuff.
Đó là một công việc phép thuật nghiêm trọng. Ý tôi là, đó là những thứ bùa ngải ở miền Nam sâu sắc.
Nguồn: Supernatural Season 2" Hoodoos" are very tall and narrow rocks that come right up from the ground.
"Các hoodoo" là những tảng đá rất cao và hẹp mọc thẳng từ mặt đất.
Nguồn: 2014 English CafeGeologists – the scientists who study rocks in the earth – call these formations " hoodoos" because they thought the rocks were almost magical.
Các nhà địa chất - những nhà khoa học nghiên cứu đá trên trái đất - gọi những hình đá này là "hoodoo" vì họ nghĩ rằng những tảng đá gần như là ma thuật.
Nguồn: 2014 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay