hounding

[Mỹ]/[ˈhaʊndɪŋ]/
[Anh]/[ˈhaʊndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Truy đuổi ai đó một cách bền bỉ và hung hăng, đặc biệt là để làm phiền hoặc chọc tức họ; Truy đuổi hoặc săn bắt, đặc biệt là bằng chó.
n. Hành động truy đuổi ai đó một cách bền bỉ và hung hăng.

Cụm từ & Cách kết hợp

hounding me

Vietnamese_translation

hounding around

Vietnamese_translation

being hounded

Vietnamese_translation

hounded relentlessly

Vietnamese_translation

hounding the suspect

Vietnamese_translation

hounded out

Vietnamese_translation

hounding after

Vietnamese_translation

hounded by

Vietnamese_translation

hounding someone

Vietnamese_translation

hounded them

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the police were hounding the suspect through the city streets.

Cảnh sát truy đuổi nghi phạm trên các con phố của thành phố.

he felt like he was constantly being hounded by his creditors.

Anh cảm thấy như mình liên tục bị những người cho vay đòi nợ.

the reporters were hounding the politician for a comment on the new policy.

Các phóng viên vây quanh nhà chính trị để xin bình luận về chính sách mới.

stop hounding me about my career choices; it's my life.

Đừng làm phiền tôi về những lựa chọn sự nghiệp của tôi; đó là cuộc sống của tôi.

the company was hounding him for a decision on the merger.

Công ty thúc giục anh đưa ra quyết định về việc sáp nhập.

we were hounded by mosquitoes during our camping trip.

Chúng tôi bị muỗi vây quanh trong chuyến đi cắm trại của chúng tôi.

she was hounding her brother to help her with the project.

Cô ấy thúc giục anh trai giúp cô ấy với dự án.

the lawyers were hounding the witness for details about the incident.

Các luật sư vây quanh nhân chứng để xin chi tiết về sự cố.

don't hound your employees; give them space to work.

Đừng làm phiền nhân viên của bạn; hãy cho họ không gian để làm việc.

the dog was hounding a squirrel up a tree.

Con chó đuổi theo một con sóc lên cây.

he was hounding the team to finish the project on time.

Anh thúc giục đội ngũ hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay