human-induced

[Mỹ]/[ˈhjuːmən ɪnˈdjuːst]/
[Anh]/[ˈhjuːmən ɪnˈduːst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được gây ra bởi các hoạt động của con người; Kết quả từ sự can thiệp hoặc ảnh hưởng của con người; Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi các hành động của con người.

Cụm từ & Cách kết hợp

human-induced climate change

Biến đổi khí hậu do con người gây ra

human-induced risk

Rủi ro do con người gây ra

human-induced error

Sai sót do con người gây ra

human-induced pollution

Ô nhiễm do con người gây ra

human-induced changes

Chuyển biến do con người gây ra

human-induced effects

Tác động do con người gây ra

human-induced disaster

Thảm họa do con người gây ra

human-induced factors

Các yếu tố do con người gây ra

human-induced warming

Nóng lên do con người gây ra

human-induced damage

Hỏng hóc do con người gây ra

Câu ví dụ

the human-induced climate change is causing more frequent heatwaves.

Biến đổi khí hậu do con người gây ra đang khiến các đợt nắng nóng xảy ra thường xuyên hơn.

human-induced pollution poses a significant threat to marine life.

Ô nhiễm do con người gây ra đe dọa nghiêm trọng đến đời sống biển.

deforestation is a major example of human-induced environmental damage.

Phá rừng là một ví dụ lớn về thiệt hại môi trường do con người gây ra.

the study investigated the impact of human-induced noise on wildlife behavior.

Nghiên cứu đã khảo sát tác động của tiếng ồn do con người gây ra đến hành vi của động vật hoang dã.

human-induced habitat loss is a primary driver of species extinction.

Sự mất môi trường sống do con người gây ra là nguyên nhân chính dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài.

we need to mitigate the effects of human-induced soil erosion.

Chúng ta cần giảm thiểu tác động của xói mòn đất do con người gây ra.

the river's contamination was a direct result of human-induced industrial waste.

Ô nhiễm sông là kết quả trực tiếp từ chất thải công nghiệp do con người gây ra.

human-induced changes to the landscape can disrupt ecosystems.

Các thay đổi do con người gây ra trên cảnh quan có thể làm gián đoạn các hệ sinh thái.

the project aims to address the challenges of human-induced water scarcity.

Dự án nhằm giải quyết các thách thức từ tình trạng khan hiếm nước do con người gây ra.

increased urbanization is a significant factor in human-induced flooding.

Sự gia tăng đô thị hóa là một yếu tố quan trọng trong việc gây ra lũ lụt do con người.

the consequences of human-induced seismic activity are a growing concern.

Hậu quả của các hoạt động địa chấn do con người gây ra đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay