humiliators

[Mỹ]/hjuːˈmɪl.i.eɪ.təz/
[Anh]/hjuˈmɪl.i.eɪ.tɚz/

Dịch

n. người làm nhục

Cụm từ & Cách kết hợp

humiliators in power

những kẻ hạ nhục nắm quyền

humiliators of society

những kẻ hạ nhục xã hội

humiliators at work

những kẻ hạ nhục khi làm việc

humiliators and bullies

những kẻ hạ nhục và bắt nạt

humiliators in schools

những kẻ hạ nhục ở trường học

humiliators of others

những kẻ hạ nhục người khác

humiliators and critics

những kẻ hạ nhục và chỉ trích

humiliators in media

những kẻ hạ nhục trong truyền thông

humiliators without mercy

những kẻ hạ nhục không thương xót

Câu ví dụ

humiliators often target the vulnerable.

Những kẻ bắt nạt thường nhắm vào những người dễ bị tổn thương.

it’s important to stand up against humiliators.

Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại những kẻ bắt nạt.

humiliators thrive in environments of fear.

Những kẻ bắt nạt phát triển mạnh trong môi trường sợ hãi.

many people suffer from the actions of humiliators.

Nhiều người phải chịu đựng hành động của những kẻ bắt nạt.

humiliators can leave lasting emotional scars.

Những kẻ bắt nạt có thể để lại những vết sẹo cảm xúc lâu dài.

confronting humiliators can be empowering.

Đối mặt với những kẻ bắt nạt có thể trao quyền cho bạn.

humiliators often mask their insecurities.

Những kẻ bắt nạt thường che giấu sự bất an của họ.

victims of humiliators need support and understanding.

Các nạn nhân của những kẻ bắt nạt cần được hỗ trợ và thấu hiểu.

humiliators may not realize the impact of their words.

Những kẻ bắt nạt có thể không nhận ra tác động của lời nói của họ.

it's crucial to educate children about humiliators.

Điều quan trọng là phải giáo dục trẻ em về những kẻ bắt nạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay